Cách dùng "我没有这个意思啦" (wǒ méi yǒu zhè ge yì si la) trong hội thoại tiếng Trung

méiyǒuzhègesila

Tôi đâu có ý đó đâu.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:40
hē shàng tou le ma jiù fāng biàn chén zǒng xià shǒu lei

喝上头了嘛 就方便陈总下手嘞

Say rồi thì... ...Tổng Trần tiện tay hơn ấy mà.

LINE 0240:44
PLAYING SCENE
méi
yǒu
zhè
ge
si
la

Tôi đâu có ý đó đâu.

LINE 0340:47
gēn
kāi
wán
xiào
de
la

Tôi đùa với bạn thôi mà.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E9
Timestamp40:44
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 227 clips (Page 3 of 12)
我不相信我的分数比你还低
HSK 4
0:03s
wǒ bù xiāng xìn wǒ de fēn shù bǐ nǐ hái dīTôi không tin điểm tôi thấp hơn cô
有什么事 我们换个地方商量 怎么商量
HSK 4
0:03s
yǒu shén me shì wǒ men huàn gè dì fāng shāng liáng zěn me shāng liángCó chuyện gì Ta ra chỗ khác bàn bạc Bàn bạc thế nào
她每次出差都陪李东明睡
HSK 4
0:03s
tā měi cì chū chāi dōu péi lǐ dōng míng shuìMỗi lần công tác cô ấy đều ngủ với Lý Đông Minh
应该被裁掉的人是你 不是我 你胡说 你诽谤
HSK 7
0:03s
yīng gāi bèi cái diào de rén shì nǐ bú shì wǒ nǐ hú shuō nǐ fěi bàngNgười nên bị sa thải là cô, không phải tôi Cô nói bậy, cô phỉ báng
我的绩效成绩本来就比你好
HSK 7
0:03s
wǒ de jì xiào chéng jì běn lái jiù bǐ nǐ hǎoThành tích hiệu suất của tôi vốn đã tốt hơn cô
你的成绩是最差的 你的成绩不差 凭什么裁我
HSK 7
0:03s
nǐ de chéng jì shì zuì chà de nǐ de chéng jì bù chà píng shén me cái wǒThành tích của cô là tệ nhất Thành tích của cô không tệ Sao lại sa thải tôi
我不服 我不会摘工牌的 我就是不服
HSK 7
0:03s
wǒ bù fú wǒ bú huì zhāi gōng pái de wǒ jiù shì bù fúTôi không phục Tôi sẽ không tháo thẻ nhân viên đâu Tôi chính là không phục
为什么 凭什么是我啊 你不要解释
HSK 5
0:03s
wèi shén me píng shén me shì wǒ a nǐ bú yào jiě shìTại sao Sao lại là tôi chứ Anh đừng giải thích
曲波 别闹了别闹了 我不服 别拉我 冷静一下
HSK 7
0:03s
qū bō bié nào le bié nào le wǒ bù fú bié lā wǒ lěng jìng yī xiàKhúc Ba, đừng làm loạn nữa, tôi không phục Đừng kéo tôi Bình tĩnh lại đã
办公区域 别在这闹 我不服 我就是不服
HSK 7
0:03s
bàn gōng qū yù bié zài zhè nào wǒ bù fú wǒ jiù shì bù fúKhu vực văn phòng, đừng làm loạn ở đây Tôi không phục, tôi chính là không phục
先出去 别拦我 凭什么要裁我 先出去
HSK 7
0:03s
xiān chū qù bié lán wǒ píng shén me yào cái wǒ xiān chū qùRa ngoài trước đi, đừng cản tôi Sao lại phải sa thải tôi Ra ngoài trước đi
我要去找董事长 我要去总公司投诉你们 小点声
HSK 7
0:03s
wǒ yào qù zhǎo dǒng shì zhǎng wǒ yào qù zǒng gōng sī tóu sù nǐ men xiǎo diǎn shēngTôi sẽ đi tìm chủ tịch Tôi sẽ đến tổng công ty tố cáo các người Nhỏ tiếng thôi
刘叔叔 这件事谢谢您了
HSK 3
0:03s
liú shū shū zhè jiàn shì xiè xiè nín leChú Lưu, chuyện này cảm ơn chú
看您时间什么时候方便 请您来家里吃个饭
HSK 3
0:03s
kàn nín shí jiān shén me shí hòu fāng biàn qǐng nín lái jiā lǐ chī gè fànXem lúc nào chú tiện Mời chú đến nhà dùng bữa
咱俩不是说好了吗 你怎么把小陶给开了呢
HSK 4
0:03s
zán liǎ bú shì shuō hǎo le ma nǐ zěn me bǎ xiǎo táo gěi kāi le neHai ta không phải đã thống nhất rồi sao Sao anh lại đuổi việc Tiểu Đào thế
我在柯瑞娜给她找了个位置
HSK 5
0:03s
wǒ zài kē ruì nà gěi tā zhǎo le gè wèi zhìTôi đã tìm cho cô ấy một vị trí ở Keruina
柯瑞娜的老陈欠我个人情
HSK 7
0:03s
kē ruì nà de lǎo chén qiàn wǒ gè rén qíngLão Trần bên Keruina nợ tôi một ân tình
我们组的所有人都知道 小陶的业绩是垫底的
HSK 7
0:03s
wǒ men zǔ de suǒ yǒu rén dōu zhī dào xiǎo táo de yè jì shì diàn dǐ deMọi người trong nhóm ta đều biết Thành tích của Tiểu Đào là bét bảng
我要是不把她裁了 那别人闹起来怎么办啊
HSK 7
0:03s
wǒ yào shì bù bǎ tā cái le nà bié rén nào qǐ lái zěn me bàn aNếu tôi không sa thải cô ấy Người khác làm loạn lên thì sao
谁知道这姑娘演技行不行啊
HSK 7
0:03s
shuí zhī dào zhè gū niáng yǎn jì xíng bù xíng aAi biết được cô gái này diễn có tốt không