Cách dùng "我们的责任是救死扶伤" (wǒ men de zé rèn shì jiù sǐ fú shāng) trong hội thoại tiếng Trung
我们的责任是救死扶伤
trách nhiệm của chúng ta là cứu người bị thương.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:17
hǎo hǎo hǎo dà jiā tīng wǒ shuō wǒ men shì yī shēng
好好好 大家听我说 我们是医生
“Được rồi, được rồi. Mọi người nghe tôi nói. Chúng ta là bác sĩ,”
LINE 0227:20
PLAYING SCENEwǒ我
men们
de的
zé责
rèn任
shì是
jiù救
sǐ死
fú扶
shāng伤
“trách nhiệm của chúng ta là cứu người bị thương.”
LINE 0327:23
wǒ men yào wèi nà xiē shāng bìng rén yuán qù kǎo lǜ xiàn zài bì xū zuò chū jué dìng
我们要为那些伤病人员去考虑 现在必须做出决定
“Chúng ta phải nghĩ cho những thương bệnh binh đó. Bây giờ phải đưa ra quyết định,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 59 clips (Page 3 of 3)
HSK 7
0:03s
nǐ nà ge péng yǒu gōng téng bú shì kǒu kǒu shēng shēng duì wài xuān chēngNgười bạn Kudo kia của anh, không phải luôn mồm tuyên bố với bên ngoài

HSK 2
0:03s
zhè yáo shēn yī biàn jiù jìn le rì běn de guó cè huì shè leThế mà thoáng một cái đã vào công ty quốc sách của Nhật Bản rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
tā zhè míng bǎi zhe jiù yào bī nǐ shàng liáng shān aAnh ta rõ ràng là đang ép anh lên Lương Sơn mà.

HSK 4
0:03s
xǐ tuō xǐ tuō wǒ wèi nǐ xiě wén zhāng dāng rén bù ràngĐể thanh minh một chút. Viết bài cho anh, tôi đâu thể từ chối.

HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì xiě shí piān bā piān wén zhāng yě wú jì yú shì dethì tôi có viết mười bài tám bài báo cũng vô ích thôi.

HSK 6
0:03s
xiàn zài chū rù lǐ sān céng wài sān céng quán shì rì běn xiàn bīngBây giờ ra vào, ba lớp trong ba lớp ngoài toàn là hiến binh Nhật.

HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng gè bàn fǎ gěi tā táng sè guò qù leTôi đã tìm cách từ chối khéo cho qua chuyện rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ yī cāi nǐ jiù bú huì dā yìng zhè dì yī tiáo lù suàn wǒ bái shuōTôi đoán ngay là anh sẽ không đồng ý. Con đường đầu tiên này coi như tôi nói vô ích.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
bié zǒu děng yī huì er kā fēi mǎ shàng hǎo leĐừng đi, đợi một lát. Cà phê sắp xong rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ yī gēn nǐ shuō zhèng shì nǐ jiù shì zhè fù zuǐ liǎnTôi vừa nói chuyện nghiêm túc với cậu, là cậu lại có cái bộ mặt đó.

HSK 4
0:03s
shuí yuē nín chū qù shuí jiù shì jūn tǒng de rénAi hẹn ông ra ngoài, người đó chính là người của Quân Thống.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
zǒng bù néng ràng jūn tǒng de qiāng kǒu shǐ zhōng zhǐ zhe wǒ baChẳng lẽ cứ để họng súng của Quân Thống, chĩa thẳng vào tôi mãi sao?