Cách dùng "我没有在一家公司 干得下去过" (wǒ méi yǒu zài yī jiā gōng sī gàn dé xià qù guò) trong hội thoại tiếng Trung
我没有在一家公司 干得下去过
...em chưa từng ở công ty nào... ...làm được lâu cả.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:46
péi zǒng wǒ wǒ lí kāi téng dá yǐ hòu
裴总 我 我离开腾达以后
“Bùi Tổng... Em... Sau khi rời Đằng Đạt...”
LINE 0230:50
PLAYING SCENEwǒ méi yǒu zài yī jiā gōng sī gàn dé xià qù guò
我没有在一家公司 干得下去过
“...em chưa từng ở công ty nào... ...làm được lâu cả.”
LINE 0330:56
wǒ我
jiù就
xiǎng想
gēn跟
nǐ你
gàn干
“Em chỉ muốn làm việc với anh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 101 clips (Page 4 of 6)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ shì liè tóu gōng sī de wǒ zhè biān yǒu gè hěn hǎo deTôi từ công ty headhunt. Bên tôi có một...

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
shuǐ guǒ zěn me mài suí biàn kàn xǐ huān shén me náTrái cây bán thế nào? Cứ xem đi, thích gì lấy nấy.