Cách dùng "可是他执意要这样做" (kě shì tā zhí yì yào zhè yàng zuò) trong hội thoại tiếng Trung
可是他执意要这样做
Nhưng anh ấy nhất quyết muốn làm vậy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:59
wǒ我
men们
suǒ所
yǒu有
rén人
dōu都
zài在
quàn劝
tā他
“Tất cả chúng tôi đều khuyên anh ấy.”
LINE 0204:01
PLAYING SCENEkě可
shì是
tā他
zhí执
yì意
yào要
zhè这
yàng样
zuò做
“Nhưng anh ấy nhất quyết muốn làm vậy.”
LINE 0304:05
wǒ我
men们
zhǐ只
néng能
zūn尊
zhòng重
tā他
de的
xuǎn选
zé择
“Chúng tôi chỉ đành tôn trọng lựa chọn của anh ấy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 2 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ diē yǐ jīng bèi zhé mó dé shén zhì hūn chén leCha tôi đã bị giày vò đến mức thần trí không còn tỉnh táo nữa.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ diē dōu lǎo yǎn hūn huā le tā kàn bù qīng chǔCha tôi đã già, mắt mờ rồi, ông ấy không nhìn rõ được.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
kě wǒ diē zhè ge yàng zi tā zěn me niàn jiāo gěi wǒ le jiāo gěi wǒ leNhưng cha tôi thế này thì làm sao mà đọc được? Cứ giao cho tôi.

HSK 4
0:03s
zán jiù àn lǎo guī jǔ béng guǎn tā men shuō shén meChúng ta cứ theo lệ cũ, mặc kệ họ nói gì,

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
tā gēn běn méi yǒu dào qiàn de yì si téng tián xiān shēngÔng ta hoàn toàn không có ý xin lỗi. Ngài Fujita.

HSK 7
0:03s
nà jiù ràng tā qù xiàn bīng duì shuǎ tā de yìng gǔ touvậy thì để hắn đến đội hiến binh, mà thể hiện sự cứng đầu của hắn đi.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
téng tián xiān shēng zhè shì wù huì a téng tián xiān shēngNgài Fujita. Đây là hiểu lầm mà. Ngài Fujita.

HSK 3
0:03s
wǒ men zhè yī jiā rén zài yī kuài shuō gè huà bù róng yìcả nhà chúng tôi ở cùng nhau, nói chuyện không dễ dàng gì,

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s