Cách dùng "我听不懂你这些乱七八糟的" (wǒ tīng bù dǒng nǐ zhè xiē luàn qī bā zāo de) trong hội thoại tiếng Trung
我听不懂你这些乱七八糟的
Tôi không hiểu mấy thứ lằng nhằng này của cậu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:57
zì jǐ hái nǐ chū rèn wěi shàng hǎi shì jīng jì zhuān yuán zhè hái bú shì hàn jiān
自己还拟出任伪上海市经济专员 这还不是汉奸
“Bản thân còn định nhậm chức chuyên viên kinh tế của thành phố Thượng Hải bù nhìn. Thế này mà còn không phải Hán gian à?”
LINE 0233:02
PLAYING SCENEwǒ我
tīng听
bù不
dǒng懂
nǐ你
zhè这
xiē些
luàn乱
qī七
bā八
zāo糟
de的
“Tôi không hiểu mấy thứ lằng nhằng này của cậu.”
LINE 0333:04
wǒ zhǐ zhī dào tā jiù le tài yé wǒ xiàn zài hái chī zhe rén jiā de fàn ne
我只知道他救了太爷 我现在还吃着人家的饭呢
“Tôi chỉ biết ông ấy đã cứu lão gia. Bây giờ tôi vẫn đang ăn cơm của nhà người ta đấy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 7 of 9)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè bèi zi huó gāi tā chèn qián nǐ zhī dào maĐời này người ta xứng đáng kiếm được tiền, cậu biết không?

HSK 6
0:03s
shì wǒ zhī dào tā gēn rì běn rén yǒu lái wǎngPhải, tôi biết ông ấy có qua lại với người Nhật.

HSK 6
0:03s
nǐ xiǎng xiǎng rú guǒ shuō tā gēn rì běn rén méi yǒu lái wǎngCậu nghĩ xem. Nếu nói hắn không qua lại với người Nhật.

HSK 7
0:03s
tā néng yí gè diàn huà jiù ràng xún bǔ fáng bǎ lǚ zhǎng tā diē gěi fàng leSao hắn có thể chỉ bằng một cuộc điện thoại là khiến Sở tuần bộ. Thả bố của Lữ đoàn trưởng ra được?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
lǚ zhǎng tài tài gěi tā niàn shū nà zhēng de hái shì rén jiā de qián nePhu nhân Lữ đoàn trưởng dạy học cho ông ấy. Tiền kiếm được cũng là tiền của người ta mà.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
méi yǒu cān yù mài guó xíng jìng nà dāng rán hǎoKhông tham gia vào hành vi bán nước. Vậy thì đương nhiên là tốt rồi.

HSK 3
0:03s
wèi zán men zhè biān lái fú wù bù jiù wán le ma wǒ gēn nǐ shuōPhục vụ cho bên mình là được rồi còn gì? Tôi nói cho cậu nghe.

HSK 6
0:03s
tián xiān shēng zhè rén nǎo zi kě líng guāng le ér qiě hái yǒu wén huàÔng Điền này đầu óc lanh lợi lắm. Lại còn có học thức.