Cách dùng "丁大姐 您看这样行吗 我看一下 大哥" (dīng dà jiě nín kàn zhè yàng xíng ma wǒ kàn yī xià dà gē) trong hội thoại tiếng Trung
丁大姐 您看这样行吗 我看一下 大哥
Chị Đinh, chị xem thế này được không? Để tôi xem nào. Anh ơi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:12
dīng dà jiě zhè xiē dōng xī shì fàng zài zhè ér ma fàng zhè ér kě yǐ
丁大姐 这些东西是放在这儿吗 放这儿可以
“Chị Đinh, những thứ này để ở đây phải không ạ? Để đây cũng được.”
LINE 0235:15
PLAYING SCENEdīng dà jiě nín kàn zhè yàng xíng ma wǒ kàn yī xià dà gē
丁大姐 您看这样行吗 我看一下 大哥
“Chị Đinh, chị xem thế này được không? Để tôi xem nào. Anh ơi.”
LINE 0335:19
zhè xiē hǎo le kě yǐ bān zǒu le hǎo lei
这些好了可以搬走了 好嘞
“Mấy cái này xong rồi, có thể chuyển đi được rồi. Được ạ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 62 clips (Page 2 of 4)
HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ měi cì jiàn nǐ nǐ dōu néng ràng wǒ chū qí bù yìMỗi lần tôi gặp cậu, cậu đều khiến tôi bất ngờ.

HSK 2
0:03s
zhè bù zài guò jǐ gè yuè yě shì zhōng qiū le maChẳng phải vài tháng nữa, cũng là Tết Trung thu rồi sao?

HSK 5
0:03s
zán men liǎng gè shì cóng sǐ rén duī lǐ pá chū lái deHai chúng ta, đã bò ra từ trong đống người chết.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè bú shì chuān jūn ma zhè bù dōu zì jǐ rén ma duì ya zì jǐ rénĐây không phải là quân Xuyên sao? Đây không phải đều là người một nhà sao? Đúng vậy, người một nhà.

HSK 4
0:03s
zhè shì shén me qíng kuàng zhè zěn me huí shì zhè zhèĐây là tình hình gì vậy? Chuyện gì thế này? Cái này...

HSK 7
0:03s
lì jí qiāng bì bú shì zhǎng guān nǐ men shì bú shì nòng cuò le zhǎng guānXử bắn ngay lập tức. Không phải, trưởng quan. Các ngài có nhầm lẫn gì không, trưởng quan?

HSK 7
0:03s
jì shù tóng tóng zhì nǐ xīn kǔ le nǐ xiàn zài kě yǐ chū yù leĐồng chí Quý Thụ Đồng. Anh đã vất vả rồi. Bây giờ anh có thể ra tù.

HSK 7
0:03s
gāi zěn me chǔ zhì zhè ge hé bì shì méi rén dǎ guò tiáo zinên xử trí thế nào ạ? Tên Hà Tất Thị này không có ai gửi gắm cả.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s