Cách dùng "出了门 端直往南开" (chū le mén duān zhí wǎng nán kāi) trong hội thoại tiếng Trung
出了门 端直往南开
chū le mén duān zhí wǎng nán kāi
Ra khỏi cổng, thẳng hướng nam.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
13:50
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 能 能 能 行 上车 上车 | néng néng néng xíng shàng chē shàng chē | Được, được, được. Được, lên xe, lên xe. |
| 2▶ | 出了门 端直往南开 | chū le mén duān zhí wǎng nán kāi | Ra khỏi cổng, thẳng hướng nam. |
| 3 | 秦娥不去吗 | qín é bù qù ma | Tần Nga không đi à? |
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 1 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men máng nǐ men de ma bù cāo xīn wǒMọi người cứ bận việc của mình đi. Đừng bận tâm tới tôi.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
yī gēn zhēn diào dào dì shàng wǒ dōu tīng de jiànMột cây kim rơi xuống đất tôi cũng nghe.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
gàn shá gěi wǒ liú diǎn liú diǎn liú diǎn liú liú diǎnLàm gì đó? Chừa cho tao chút, chút, chút. Chừa, chừa chút.

HSK 3
0:03s