Cách dùng "今儿还谢谢你了啊" (jīn ér hái xiè xiè nǐ le a) trong hội thoại tiếng Trung
今儿还谢谢你了啊
jīn ér hái xiè xiè nǐ le a
Hôm nay cảm ơn anh nha.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
4:46
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 咋就不关门呢嘛 | zǎ jiù bù guān mén ne ma | Sao không đóng cửa lại? |
| 2▶ | 今儿还谢谢你了啊 | jīn ér hái xiè xiè nǐ le a | Hôm nay cảm ơn anh nha. |
| 3 | 碎碎(小小)个事情 | suì suì ( xiǎo xiǎo ) gè shì qíng | Chuyện cỏn con thôi mà. |
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 1 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men máng nǐ men de ma bù cāo xīn wǒMọi người cứ bận việc của mình đi. Đừng bận tâm tới tôi.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
yī gēn zhēn diào dào dì shàng wǒ dōu tīng de jiànMột cây kim rơi xuống đất tôi cũng nghe.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
gàn shá gěi wǒ liú diǎn liú diǎn liú diǎn liú liú diǎnLàm gì đó? Chừa cho tao chút, chút, chút. Chừa, chừa chút.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
xíng xíng xíng dòu fǔ nǎo yóu tiáo zèng gāo shá dōu yǒu neĐược, được, được. Tàu hũ, quẩy, bánh chõ. Cái gì cũng có.