Cách dùng "开门 看见你了 开门" (kāi mén kàn jiàn nǐ le kāi mén) trong hội thoại tiếng Trung
开门 看见你了 开门
kāi mén kàn jiàn nǐ le kāi mén
Mở cửa, thấy ông rồi. Mở cửa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
18:38
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 开门 | kāi mén | Mở cửa. |
| 2▶ | 开门 看见你了 开门 | kāi mén kàn jiàn nǐ le kāi mén | Mở cửa, thấy ông rồi. Mở cửa. |
| 3 | 谁呀 | shuí ya | Ai đấy? |
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 1 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men máng nǐ men de ma bù cāo xīn wǒMọi người cứ bận việc của mình đi. Đừng bận tâm tới tôi.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
yī gēn zhēn diào dào dì shàng wǒ dōu tīng de jiànMột cây kim rơi xuống đất tôi cũng nghe.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
gàn shá gěi wǒ liú diǎn liú diǎn liú diǎn liú liú diǎnLàm gì đó? Chừa cho tao chút, chút, chút. Chừa, chừa chút.

HSK 3
0:03s