Cách dùng "那鸡头真变了凤凰尾巴了" (nà jī tóu zhēn biàn le fèng huáng wěi ba le) trong hội thoại tiếng Trung
那鸡头真变了凤凰尾巴了
Đầu gà giờ thành đuôi phượng thật rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
28:08
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这全省这唱秦腔的尖尖儿 都跑这儿来了 | zhè quán shěng zhè chàng qín qiāng de jiān jiān ér dōu pǎo zhè ér lái le | Những tay xuất sắc hát Tần Xoang cả tỉnh đều đổ về đây hết. |
| 2▶ | 那鸡头真变了凤凰尾巴了 | nà jī tóu zhēn biàn le fèng huáng wěi ba le | Đầu gà giờ thành đuôi phượng thật rồi. |
| 3 | 我跟你说 | wǒ gēn nǐ shuō | Tôi nói cho ông biết, |
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 1 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men máng nǐ men de ma bù cāo xīn wǒMọi người cứ bận việc của mình đi. Đừng bận tâm tới tôi.

HSK 6
0:03s
yī gēn zhēn diào dào dì shàng wǒ dōu tīng de jiànMột cây kim rơi xuống đất tôi cũng nghe.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
gàn shá gěi wǒ liú diǎn liú diǎn liú diǎn liú liú diǎnLàm gì đó? Chừa cho tao chút, chút, chút. Chừa, chừa chút.













