Cách dùng "那我心里就更有底了" (nà wǒ xīn lǐ jiù gèng yǒu dǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
那我心里就更有底了
nà wǒ xīn lǐ jiù gèng yǒu dǐ le
thì tôi càng thêm yên tâm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
29:14
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这次你要能来给咱把鼓敲了 | zhè cì nǐ yào néng lái gěi zán bǎ gǔ qiāo le | Lần này nếu ông đến đánh trống cho mình, |
| 2▶ | 那我心里就更有底了 | nà wǒ xīn lǐ jiù gèng yǒu dǐ le | thì tôi càng thêm yên tâm. |
| 3 | 咱先把秦娥这仗打赢嘛 | zán xiān bǎ qín é zhè zhàng dǎ yíng ma | Mình thắng trận Tần Nga này trước đã. |
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 1 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men máng nǐ men de ma bù cāo xīn wǒMọi người cứ bận việc của mình đi. Đừng bận tâm tới tôi.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
yī gēn zhēn diào dào dì shàng wǒ dōu tīng de jiànMột cây kim rơi xuống đất tôi cũng nghe.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
gàn shá gěi wǒ liú diǎn liú diǎn liú diǎn liú liú diǎnLàm gì đó? Chừa cho tao chút, chút, chút. Chừa, chừa chút.

HSK 3
0:03s