Cách dùng "一根针掉到地上 我都听得见" (yī gēn zhēn diào dào dì shàng wǒ dōu tīng de jiàn) trong hội thoại tiếng Trung
一根针掉到地上 我都听得见
yī gēn zhēn diào dào dì shàng wǒ dōu tīng de jiàn
Một cây kim rơi xuống đất tôi cũng nghe.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
5:30
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 一下就能醒 | yī xià jiù néng xǐng | tỉnh giấc liền tức thì. |
| 2▶ | 一根针掉到地上 我都听得见 | yī gēn zhēn diào dào dì shàng wǒ dōu tīng de jiàn | Một cây kim rơi xuống đất tôi cũng nghe. |
| 3 | 叔 | shū | Chú này. |
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 1 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men máng nǐ men de ma bù cāo xīn wǒMọi người cứ bận việc của mình đi. Đừng bận tâm tới tôi.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
gàn shá gěi wǒ liú diǎn liú diǎn liú diǎn liú liú diǎnLàm gì đó? Chừa cho tao chút, chút, chút. Chừa, chừa chút.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
xíng xíng xíng dòu fǔ nǎo yóu tiáo zèng gāo shá dōu yǒu neĐược, được, được. Tàu hũ, quẩy, bánh chõ. Cái gì cũng có.