Cách dùng "看看你那脸都皱巴成啥了 别听了" (kàn kàn nǐ nà liǎn dōu zhòu bā chéng shá le bié tīng le) trong hội thoại tiếng Trung
看看你那脸都皱巴成啥了 别听了
Nhìn cái mặt chị nhăn nhúm chưa. Đừng nghe nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
33:28
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你练啥呢练 | nǐ liàn shá ne liàn | Tập tành cái gì chứ? |
| 2▶ | 看看你那脸都皱巴成啥了 别听了 | kàn kàn nǐ nà liǎn dōu zhòu bā chéng shá le bié tīng le | Nhìn cái mặt chị nhăn nhúm chưa. Đừng nghe nữa. |
| 3 | 还以为自己能上台面 走吧 舅 别听了 | hái yǐ wéi zì jǐ néng shàng tái miàn zǒu ba jiù bié tīng le | Còn tưởng mình lên sân khấu được. Đi thôi cậu, đừng nghe nữa. |
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 1 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men máng nǐ men de ma bù cāo xīn wǒMọi người cứ bận việc của mình đi. Đừng bận tâm tới tôi.

HSK 6
0:03s
yī gēn zhēn diào dào dì shàng wǒ dōu tīng de jiànMột cây kim rơi xuống đất tôi cũng nghe.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
gàn shá gěi wǒ liú diǎn liú diǎn liú diǎn liú liú diǎnLàm gì đó? Chừa cho tao chút, chút, chút. Chừa, chừa chút.













