Cách dùng "你死得其所" (nǐ sǐ dé qí suǒ) trong hội thoại tiếng Trung

suǒ

Con chết có ý nghĩa.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:41
xīn
jiàn
yuè

Lòng này nhật nguyệt có thể soi.

LINE 0223:45
PLAYING SCENE
suǒ

Con chết có ý nghĩa.

LINE 0323:48
ér
suǒ

Con trai ta chết có ý nghĩa.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp23:45
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 166 clips (Page 3 of 9)
我必须要把这个剑亲手交给
HSK 7
0:03s
wǒ bì xū yào bǎ zhè ge jiàn qīn shǒu jiāo gěiTôi phải tự tay giao thanh kiếm này.
没有要饭要到人家家里的
HSK 6
0:03s
méi yǒu yào fàn yào dào rén jiā jiā lǐ deKhông có ai đi ăn xin mà vào tận nhà người ta thế này cả.
你给我出去 我求你 给我出去 站住
HSK 6
0:03s
nǐ gěi wǒ chū qù wǒ qiú nǐ gěi wǒ chū qù zhàn zhùCậu ra ngoài cho tôi! Tôi xin cậu, ra ngoài cho tôi! Đứng lại!
我儿死得其所
HSK 1
0:03s
wǒ ér sǐ dé qí suǒCon trai ta chết đúng nơi đúng chỗ.
死得其所啊
HSK 2
0:03s
sǐ dé qí suǒ aChết đúng nơi đúng chỗ mà.
整整一个旅
HSK 5
0:03s
zhěng zhěng yí gè lǚcả một lữ đoàn...
都打没了
HSK 1
0:03s
dōu dǎ méi leđã bị tiêu diệt hết rồi.
一个字不漏地告诉我
HSK 5
0:03s
yí gè zì bù lòu dì gào sù wǒkhông được thiếu một chữ nào.
要实事求是 不要夸大其词
HSK 7
0:03s
yào shí shì qiú shì bú yào kuā dà qí cíPhải nói đúng sự thật. Không được khoa trương.
世伯 您别着急
HSK 3
0:03s
shì bó nín bié zháo jíBác à, bác đừng vội.
我们前线太惨了
HSK 7
0:03s
wǒ men qián xiàn tài cǎn leTiền tuyến của chúng tôi thảm lắm.
泡在那个水里边 你说张云魁
HSK 6
0:03s
pào zài nà ge shuǐ lǐ biān nǐ shuō zhāng yún kuíngâm mình trong nước như vậy. Cậu nói về Trương Vân Khôi đi.
那简直就是神了 他命令他的手下
HSK 6
0:03s
nà jiǎn zhí jiù shì shén le tā mìng lìng tā de shǒu xiàđúng là thần thánh rồi. Anh ấy lệnh cho cấp dưới.
云魁他就是这个样子
HSK 4
0:03s
yún kuí tā jiù shì zhè ge yàng ziVân Khôi nó là người như vậy đấy.
就还剩四百多个兄弟
HSK 4
0:03s
jiù hái shèng sì bǎi duō gè xiōng dìchỉ còn lại hơn bốn trăm anh em.
可是三天又三天 我们都没等来援军的影子
HSK 6
0:03s
kě shì sān tiān yòu sān tiān wǒ men dōu méi děng lái yuán jūn de yǐng ziNhưng mà hết ba ngày này đến ba ngày khác. chúng tôi vẫn không thấy bóng dáng viện binh đâu.
我们旅长也是上火到不行
HSK 7
0:03s
wǒ men lǚ zhǎng yě shì shàng huǒ dào bù xíngLữ trưởng của chúng tôi cũng sốt ruột không chịu nổi.
你在这个时候 能想尽一切办法
HSK 4
0:03s
nǐ zài zhè ge shí hòu néng xiǎng jǐn yī qiè bàn fǎVào lúc này. cậu có thể nghĩ mọi cách.
你挑紧要的说
HSK 5
0:03s
nǐ tiāo jǐn yào de shuōCậu nói vào điểm chính đi.
太爷 什么不要紧 往后头说啊 那没有前头
HSK 5
0:03s
tài yé shén me bú yào jǐn wǎng hòu tou shuō a nà méi yǒu qián touCụ ơi, có gì mà không quan trọng chứ? Kể phần sau đi. Không có phần trước.