Cách dùng "你死得其所" (nǐ sǐ dé qí suǒ) trong hội thoại tiếng Trung
你死得其所
Con chết có ý nghĩa.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:41
cǐ此
xīn心
kě可
jiàn鉴
rì日
yuè月
“Lòng này nhật nguyệt có thể soi.”
LINE 0223:45
PLAYING SCENEnǐ你
sǐ死
dé得
qí其
suǒ所
“Con chết có ý nghĩa.”
LINE 0323:48
wǒ我
ér儿
sǐ死
dé得
qí其
suǒ所
“Con trai ta chết có ý nghĩa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 6 of 9)
HSK 2
0:03s
ràng lù kuài shǎn kāi kuài shǎn kāi zhòng shāng yuánTránh đường! Mau tránh ra! Mau tránh ra! Thương binh nặng.

HSK 2
0:03s
yī shēng yī shēng nǐ kuài guò lái kàn yī xià kuài dà chū xuè leBác sĩ! Bác sĩ! Mau qua đây xem đi! Nhanh lên, chảy máu nhiều quá rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
zhǎng guān wǒ néng tiāo shuǐ néng tái dān jià wǒ néng bāng shàng mángSĩ quan, tôi có thể gánh nước. Có thể khiêng cáng. Tôi có thể giúp một tay.

HSK 6
0:03s
nǎ ge bù duì sòng lái de bù zhī dào rēng zài mén kǒu leĐơn vị nào đưa tới vậy? Không biết. Bị vứt ở ngoài cửa,

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
jǐ shén me jǐ shuí cǎi dào nǐ le pái duì pái duìChen lấn cái gì? Ai giẫm lên anh thế? Xếp hàng đi, xếp hàng đi!

HSK 3
0:03s
bāng wǒ dài yī zhāng xiè xiè xiè xiè shuí gěi nǐ dài a dōu dé mǎi piàoMua giúp tôi một vé, cảm ơn, cảm ơn. Ai mua giúp anh chứ? Ai cũng phải tự mua vé.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
bié jǐ a wǔ hàn de yī zhāng wǔ hàn de yī zhāngĐừng chen lấn. Một vé đi Vũ Hán, một vé đi Vũ Hán.

HSK 3
0:03s
shuí chā duì le wǒ gāng zài zhè ér de duǒ kāiAi chen hàng thế? Tôi vừa mới ở đây mà. Tránh ra.

HSK 3
0:03s
chā duì nǐ hái yǒu lǐ le bú shì zhè gāng mài jǐ fēn zhōng jiù méi leChen hàng mà còn lý sự à? Không phải chứ, mới bán có mấy phút đã hết rồi sao?

HSK 5
0:03s
méi piào le ràng nǐ chā duì chā qián miàn yǒu xì ma guān nǐ pì shìHết vé rồi. Cho anh chen hàng này. Chen lên trước có được không? Liên quan quái gì đến anh.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s