Cách dùng "您老身子骨可硬朗" (nín lǎo shēn zi gǔ kě yìng lǎng) trong hội thoại tiếng Trung
您老身子骨可硬朗
Sức khỏe của người vẫn tốt chứ ạ?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:24
shì世
bó伯
jià驾
dào到
“Thế bá đến ạ.”
LINE 0203:27
PLAYING SCENEnín您
lǎo老
shēn身
zi子
gǔ骨
kě可
yìng硬
lǎng朗
“Sức khỏe của người vẫn tốt chứ ạ?”
LINE 0303:30
dào倒
chá茶
“Rót trà.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 6 of 9)
HSK 2
0:03s
ràng lù kuài shǎn kāi kuài shǎn kāi zhòng shāng yuánTránh đường! Mau tránh ra! Mau tránh ra! Thương binh nặng.

HSK 2
0:03s
yī shēng yī shēng nǐ kuài guò lái kàn yī xià kuài dà chū xuè leBác sĩ! Bác sĩ! Mau qua đây xem đi! Nhanh lên, chảy máu nhiều quá rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
zhǎng guān wǒ néng tiāo shuǐ néng tái dān jià wǒ néng bāng shàng mángSĩ quan, tôi có thể gánh nước. Có thể khiêng cáng. Tôi có thể giúp một tay.

HSK 6
0:03s
nǎ ge bù duì sòng lái de bù zhī dào rēng zài mén kǒu leĐơn vị nào đưa tới vậy? Không biết. Bị vứt ở ngoài cửa,

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
jǐ shén me jǐ shuí cǎi dào nǐ le pái duì pái duìChen lấn cái gì? Ai giẫm lên anh thế? Xếp hàng đi, xếp hàng đi!

HSK 3
0:03s
bāng wǒ dài yī zhāng xiè xiè xiè xiè shuí gěi nǐ dài a dōu dé mǎi piàoMua giúp tôi một vé, cảm ơn, cảm ơn. Ai mua giúp anh chứ? Ai cũng phải tự mua vé.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
bié jǐ a wǔ hàn de yī zhāng wǔ hàn de yī zhāngĐừng chen lấn. Một vé đi Vũ Hán, một vé đi Vũ Hán.

HSK 3
0:03s
shuí chā duì le wǒ gāng zài zhè ér de duǒ kāiAi chen hàng thế? Tôi vừa mới ở đây mà. Tránh ra.

HSK 3
0:03s
chā duì nǐ hái yǒu lǐ le bú shì zhè gāng mài jǐ fēn zhōng jiù méi leChen hàng mà còn lý sự à? Không phải chứ, mới bán có mấy phút đã hết rồi sao?

HSK 5
0:03s
méi piào le ràng nǐ chā duì chā qián miàn yǒu xì ma guān nǐ pì shìHết vé rồi. Cho anh chen hàng này. Chen lên trước có được không? Liên quan quái gì đến anh.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s