Cách dùng "努力 努力杀贼" (nǔ lì nǔ lì shā zéi) trong hội thoại tiếng Trung
努力 努力杀贼
Nỗ lực! Nỗ lực diệt giặc!
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:48
dǐ bú zhù xīn tóu rè qǐ xī qǐ xī dà jiā tuán jié dà jiā tuán jié
抵不住心头热 起兮 起兮 大家团结 大家团结
“Không ngăn được nhiệt huyết trong tim. Vùng lên! Vùng lên! Mọi người đoàn kết! Mọi người đoàn kết!”
LINE 0229:55
PLAYING SCENEnǔ lì nǔ lì shā zéi
努力 努力杀贼
“Nỗ lực! Nỗ lực diệt giặc!”
LINE 0329:59
zhǐ yǒu tiě zhǐ yǒu xuè zhǐ yǒu tiě xuè kě yǐ jiù zhōng guó
只有铁 只有血 只有铁血可以救中国
“Chỉ có sắt, chỉ có máu. Chỉ có sắt máu mới cứu được Trung Quốc.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 5 of 9)
HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zǎo diǎn huí qù xiū xī wǒ mǎ shàng qǐ cǎo bào gàoSớm về nghỉ ngơi đi ạ. Tôi sẽ soạn báo cáo ngay.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
méi xiǎng dào wǒ jiù zhēn de kàn jiàn tā men yí gè gè qù sǐ letôi lại thật sự nhìn thấy họ từng người một chết đi.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ jiàn zhe nǐ men lǚ zhǎng shī shǒu le maCậu có thấy thi thể của lữ đoàn trưởng các cậu không?

HSK 5
0:03s
yǐ hòu gēn nǐ men lǚ zhǎng de jiā rén yě bié jiàn miàn le wèi shá yaSau này với người nhà của lữ đoàn trưởng các cậu, cũng đừng gặp mặt nữa. Tại sao ạ?

HSK 1
0:03s
wǒ bú shì hái yào gěi zán lǚ zhǎng zuò zhèng de ma nǐ shì gè táo bīngChẳng phải tôi còn phải làm chứng cho lữ đoàn trưởng của chúng ta sao? Cậu là một tên lính đào ngũ.

HSK 5
0:03s
nǐ de huà néng dāng zhèng jù ma bú shì nǐ shén me yì si a zhǎng guānLời của cậu có thể làm bằng chứng được sao? Không phải, ý của sĩ quan là gì ạ?

HSK 2
0:03s
shì wǒ men lǚ zhǎng ràng wǒ zǒu de wǒ dāng zhe wǒ men tài yé miànLà lữ đoàn trưởng của chúng tôi bảo tôi đi. Tôi đã nói trước mặt cụ nhà tôi,

HSK 2
0:03s
bú shì gēn nǐ shuō dé qīng qīng chǔ chǔ de ma nǐ bù néng dāng zhechẳng phải đã nói rất rõ ràng với sĩ quan rồi sao? Cậu không thể...

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s