Cách dùng "一个字都不带差的" (yí gè zì dōu bù dài chà de) trong hội thoại tiếng Trung
一个字都不带差的
Không sai một chữ nào cả.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:51
wǒ我
wèi为
guó国
jìn尽
zhōng忠
le了
“con đã vì nước tận trung rồi.”
LINE 0210:56
PLAYING SCENEyí一
gè个
zì字
dōu都
bù不
dài带
chà差
de的
“Không sai một chữ nào cả.”
LINE 0310:58
zhè这
shì是
yuán原
huà话
“Đây là nguyên văn ạ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 5 of 9)
HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zǎo diǎn huí qù xiū xī wǒ mǎ shàng qǐ cǎo bào gàoSớm về nghỉ ngơi đi ạ. Tôi sẽ soạn báo cáo ngay.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
méi xiǎng dào wǒ jiù zhēn de kàn jiàn tā men yí gè gè qù sǐ letôi lại thật sự nhìn thấy họ từng người một chết đi.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ jiàn zhe nǐ men lǚ zhǎng shī shǒu le maCậu có thấy thi thể của lữ đoàn trưởng các cậu không?

HSK 5
0:03s
yǐ hòu gēn nǐ men lǚ zhǎng de jiā rén yě bié jiàn miàn le wèi shá yaSau này với người nhà của lữ đoàn trưởng các cậu, cũng đừng gặp mặt nữa. Tại sao ạ?

HSK 1
0:03s
wǒ bú shì hái yào gěi zán lǚ zhǎng zuò zhèng de ma nǐ shì gè táo bīngChẳng phải tôi còn phải làm chứng cho lữ đoàn trưởng của chúng ta sao? Cậu là một tên lính đào ngũ.

HSK 5
0:03s
nǐ de huà néng dāng zhèng jù ma bú shì nǐ shén me yì si a zhǎng guānLời của cậu có thể làm bằng chứng được sao? Không phải, ý của sĩ quan là gì ạ?

HSK 2
0:03s
shì wǒ men lǚ zhǎng ràng wǒ zǒu de wǒ dāng zhe wǒ men tài yé miànLà lữ đoàn trưởng của chúng tôi bảo tôi đi. Tôi đã nói trước mặt cụ nhà tôi,

HSK 2
0:03s
bú shì gēn nǐ shuō dé qīng qīng chǔ chǔ de ma nǐ bù néng dāng zhechẳng phải đã nói rất rõ ràng với sĩ quan rồi sao? Cậu không thể...

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s