Cách dùng "一直打到了后晌" (yì zhí dǎ dào le hòu shǎng) trong hội thoại tiếng Trung

zhídàolehòushǎng

đánh một mạch đến chiều tối.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:25
men
jiù
cóng
zǎo
shàng

chúng tôi từ buổi sáng

LINE 0222:28
PLAYING SCENE
zhí
dào
le
hòu
shǎng

đánh một mạch đến chiều tối.

LINE 0322:33
wǒ jiù zhēn de kàn zhe tā men yí gè yí gè dì qù sǐ

我就真的看着他们 一个一个地去死

Tôi thực sự đã nhìn họ, từng người một ngã xuống.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp22:28
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 166 clips (Page 6 of 9)
让路 快闪开 快闪开 重伤员
HSK 2
0:03s
ràng lù kuài shǎn kāi kuài shǎn kāi zhòng shāng yuánTránh đường! Mau tránh ra! Mau tránh ra! Thương binh nặng.
医生 医生 你快过来看一下 快 大出血了
HSK 2
0:03s
yī shēng yī shēng nǐ kuài guò lái kàn yī xià kuài dà chū xuè leBác sĩ! Bác sĩ! Mau qua đây xem đi! Nhanh lên, chảy máu nhiều quá rồi.
都赶紧把路让一让 让一让
HSK 4
0:03s
dōu gǎn jǐn bǎ lù ràng yī ràng ràng yī ràngMọi người mau tránh đường ra! Tránh ra!
不能进 不能进 轻点
HSK 4
0:03s
bù néng jìn bù néng jìn qīng diǎnKhông được vào! Không được vào! Nhẹ thôi.
慢点 慢点
HSK 2
0:03s
màn diǎn màn diǎnChậm thôi, chậm thôi.
长官 我能挑水 能抬担架 我能帮上忙
HSK 2
0:03s
zhǎng guān wǒ néng tiāo shuǐ néng tái dān jià wǒ néng bāng shàng mángSĩ quan, tôi có thể gánh nước. Có thể khiêng cáng. Tôi có thể giúp một tay.
哪个部队送来的 不知道 扔在门口了
HSK 6
0:03s
nǎ ge bù duì sòng lái de bù zhī dào rēng zài mén kǒu leĐơn vị nào đưa tới vậy? Không biết. Bị vứt ở ngoài cửa,
咱们应该相信人家
HSK 6
0:03s
zán men yīng gāi xiāng xìn rén jiāChúng ta nên tin tưởng người ta.
售票了 售票了 武汉 武汉
HSK 1
0:03s
shòu piào le shòu piào le wǔ hàn wǔ hànBán vé rồi, bán vé rồi! Vũ Hán, Vũ Hán!
三张去武汉的 就三张
HSK 2
0:03s
sān zhāng qù wǔ hàn de jiù sān zhāngBa vé đi Vũ Hán, chỉ có ba vé thôi.
挤什么挤 谁踩到你了 排队 排队
HSK 6
0:03s
jǐ shén me jǐ shuí cǎi dào nǐ le pái duì pái duìChen lấn cái gì? Ai giẫm lên anh thế? Xếp hàng đi, xếp hàng đi!
帮我带一张 谢谢谢谢 谁给你带啊 都得买票
HSK 3
0:03s
bāng wǒ dài yī zhāng xiè xiè xiè xiè shuí gěi nǐ dài a dōu dé mǎi piàoMua giúp tôi một vé, cảm ơn, cảm ơn. Ai mua giúp anh chứ? Ai cũng phải tự mua vé.
喊啥喊 都排队呢
HSK 4
0:03s
hǎn shá hǎn dōu pái duì neHét cái gì? Mọi người đều đang xếp hàng mà.
给我一张 给我一张
HSK 3
0:03s
gěi wǒ yī zhāng gěi wǒ yī zhāngCho tôi một vé, cho tôi một vé!
别挤啊 武汉的一张 武汉的一张
HSK 5
0:03s
bié jǐ a wǔ hàn de yī zhāng wǔ hàn de yī zhāngĐừng chen lấn. Một vé đi Vũ Hán, một vé đi Vũ Hán.
谁插队了 我刚在这儿的 躲开
HSK 3
0:03s
shuí chā duì le wǒ gāng zài zhè ér de duǒ kāiAi chen hàng thế? Tôi vừa mới ở đây mà. Tránh ra.
插队你还有理了 不是 这刚卖几分钟就没了
HSK 3
0:03s
chā duì nǐ hái yǒu lǐ le bú shì zhè gāng mài jǐ fēn zhōng jiù méi leChen hàng mà còn lý sự à? Không phải chứ, mới bán có mấy phút đã hết rồi sao?
没票了 让你插队 插前面有戏吗 关你屁事
HSK 5
0:03s
méi piào le ràng nǐ chā duì chā qián miàn yǒu xì ma guān nǐ pì shìHết vé rồi. Cho anh chen hàng này. Chen lên trước có được không? Liên quan quái gì đến anh.
这孩子以后怎么办
HSK 3
0:03s
zhè hái zi yǐ hòu zěn me bànĐứa bé này sau này phải làm sao?
我也要忍不住啊
HSK 2
0:03s
wǒ yě yào rěn bú zhù aem cũng không kìm được đâu.