Cách dùng "这到底怎么回事" (zhè dào dǐ zěn me huí shì) trong hội thoại tiếng Trung

zhèdàozěnmehuíshì

Rốt cuộc là có chuyện gì vậy?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:08
wǒ xiāng xìn yún kuí wǒ xiāng xìn

我相信云魁 我相信

Ta tin Vân Khôi. Ta tin mà.

LINE 0207:19
PLAYING SCENE
zhè
dào
zěn
me
huí
shì

Rốt cuộc là có chuyện gì vậy?

LINE 0307:23
nǐ shuō huà ya dōu shì hùn dàn bèn dàn yī bāng ruǎn dàn

你说话呀 都是混蛋 笨蛋 一帮软蛋

Ngươi nói gì đi chứ! Toàn là đồ khốn, đồ ngốc. Một lũ vô dụng.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp07:19
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 166 clips (Page 5 of 9)
全靠你了
HSK 5
0:03s
quán kào nǐ leđều trông cậy vào cậu cả.
我跟云魁情同手足
HSK 2
0:03s
wǒ gēn yún kuí qíng tóng shǒu zúTôi và Vân Khôi tình như huynh đệ.
早点回去休息 我马上起草报告
HSK 7
0:03s
zǎo diǎn huí qù xiū xī wǒ mǎ shàng qǐ cǎo bào gàoSớm về nghỉ ngơi đi ạ. Tôi sẽ soạn báo cáo ngay.
小兄弟 咱们走
HSK 3
0:03s
xiǎo xiōng dì zán men zǒuTiểu huynh đệ, chúng ta đi.
中国必胜
HSK 1
0:03s
zhōng guó bì shèngTrung Quốc tất thắng!
在此一战 打倒日寇
HSK 7
0:03s
zài cǐ yī zhàn dǎ dǎo rì kòuTại trận chiến này. Đả đảo giặc Nhật!
长官 说实话吗
HSK 6
0:03s
zhǎng guān shuō shí huà maQuan lớn, nói thật ạ?
我是八月十三号 被抓的夫
HSK 5
0:03s
wǒ shì bā yuè shí sān hào bèi zhuā de fūTôi bị bắt đi phu vào ngày mười ba tháng tám.
说看着他们一个个去死
HSK 4
0:03s
shuō kàn zhe tā men yí gè gè qù sǐbảo tôi phải nhìn họ từng người một đi chết.
没想到我就真的看见他们 一个个去死了
HSK 4
0:03s
méi xiǎng dào wǒ jiù zhēn de kàn jiàn tā men yí gè gè qù sǐ letôi lại thật sự nhìn thấy họ từng người một chết đi.
换了我的命
HSK 3
0:03s
huàn le wǒ de mìngđể đổi lấy mạng của tôi.
你见着你们旅长尸首了吗
HSK 2
0:03s
nǐ jiàn zhe nǐ men lǚ zhǎng shī shǒu le maCậu có thấy thi thể của lữ đoàn trưởng các cậu không?
以后跟你们旅长的家人 也别见面了 为啥呀
HSK 5
0:03s
yǐ hòu gēn nǐ men lǚ zhǎng de jiā rén yě bié jiàn miàn le wèi shá yaSau này với người nhà của lữ đoàn trưởng các cậu, cũng đừng gặp mặt nữa. Tại sao ạ?
我不是还要给咱旅长作证的吗 你是个逃兵
HSK 1
0:03s
wǒ bú shì hái yào gěi zán lǚ zhǎng zuò zhèng de ma nǐ shì gè táo bīngChẳng phải tôi còn phải làm chứng cho lữ đoàn trưởng của chúng ta sao? Cậu là một tên lính đào ngũ.
你的话能当证据吗 不是 你什么意思啊 长官
HSK 5
0:03s
nǐ de huà néng dāng zhèng jù ma bú shì nǐ shén me yì si a zhǎng guānLời của cậu có thể làm bằng chứng được sao? Không phải, ý của sĩ quan là gì ạ?
是我们旅长让我走的 我当着我们太爷面
HSK 2
0:03s
shì wǒ men lǚ zhǎng ràng wǒ zǒu de wǒ dāng zhe wǒ men tài yé miànLà lữ đoàn trưởng của chúng tôi bảo tôi đi. Tôi đã nói trước mặt cụ nhà tôi,
不是跟你说得清清楚楚的吗 你不能当着
HSK 2
0:03s
bú shì gēn nǐ shuō dé qīng qīng chǔ chǔ de ma nǐ bù néng dāng zhechẳng phải đã nói rất rõ ràng với sĩ quan rồi sao? Cậu không thể...
还我山河誓把倭奴灭
HSK 6
0:03s
hái wǒ shān hé shì bǎ wō nú mièTrả lại sơn hà, thề diệt sạch giặc Oa.
努力 努力杀贼
HSK 7
0:03s
nǔ lì nǔ lì shā zéiNỗ lực! Nỗ lực diệt giặc!
忍不住心头火
HSK 4
0:03s
rěn bú zhù xīn tóu huǒKhông kìm được lửa giận trong lòng.