Cách dùng "聪明啊 可行" (cōng míng a kě xíng) trong hội thoại tiếng Trung

cōngmínga xíng

Thông minh đấy, được đó.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:26
kàn

Nhìn này.

LINE 0209:31
PLAYING SCENE
cōng míng a kě xíng

聪明啊 可行

Thông minh đấy, được đó.

LINE 0309:33
nǐ zǒng shuō bīng mín shì shèng lì zhī běn nǐ shì bīng wǒ shì mín

你总说兵民是胜利之本 你是兵 我是民

Anh luôn nói quân dân là gốc rễ của thắng lợi. Anh là quân, tôi là dân.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E30
Timestamp09:31
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 169 clips (Page 8 of 9)
但是我被他们抓夫了 我就上了淞沪战场
HSK 7
0:03s
dàn shì wǒ bèi tā men zhuā fū le wǒ jiù shàng le sōng hù zhàn chǎngnhưng bị họ bắt đi lính, thế là tôi đã ra chiến trường Tùng Hỗ.
杀到最后就只剩下我们两个人了
HSK 6
0:03s
shā dào zuì hòu jiù zhǐ shèng xià wǒ men liǎng gè rén leđánh đến cuối cùng chỉ còn lại hai chúng tôi.
所以我们假扮成一家人 住到了您的家里
HSK 6
0:03s
suǒ yǐ wǒ men jiǎ bàn chéng yī jiā rén zhù dào le nín de jiā lǐchúng tôi đã giả làm một gia đình, sống trong nhà của ông.
这些您应该都知道了吧
HSK 3
0:03s
zhè xiē nín yīng gāi dōu zhī dào le baNhững chuyện này chắc ông đều biết cả rồi nhỉ?
我正在犯嘀咕 我 我到底要不要去
HSK 4
0:03s
wǒ zhèng zài fàn dí gū wǒ wǒ dào dǐ yào bù yào qùtôi đang rất phân vân. Tôi... rốt cuộc tôi có nên đi hay không.
我都想把剑给扔了 这个时候一个老鸹 呱呱呱
HSK 6
0:03s
wǒ dōu xiǎng bǎ jiàn gěi rēng le zhè ge shí hòu yí gè lǎo guā gū gū gūTôi còn định vứt cả thanh kiếm đi nữa. Đúng lúc đó, một con quạ, quác quác quác,
我就稀里糊涂地上了去上海的船
HSK 3
0:03s
wǒ jiù xī lǐ hú tú dì shàng le qù shàng hǎi de chuánThế là tôi cứ mơ mơ màng màng lên con tàu đi Thượng Hải.
再后来发生什么事
HSK 3
0:03s
zài hòu lái fā shēng shén me shìChuyện xảy ra sau đó,
反正就不知道是为了什么 老天爷就这样
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng jiù bù zhī dào shì wèi le shén me lǎo tiān yé jiù zhè yàngTóm lại là chẳng biết vì sao, ông trời cứ thế,
把我们的命搅到一起了
HSK 7
0:03s
bǎ wǒ men de mìng jiǎo dào yì qǐ leđã buộc số mệnh của chúng ta lại với nhau.
我是个什么样的人
HSK 1
0:03s
wǒ shì gè shén me yàng de réntôi là người như thế nào.
可能没有你想得那么容易
HSK 3
0:03s
kě néng méi yǒu nǐ xiǎng dé nà me róng yìcó lẽ không dễ dàng như cậu nghĩ đâu.
一会儿出去万一再碰见老鸹
HSK 5
0:03s
yī huì er chū qù wàn yī zài pèng jiàn lǎo guālát nữa ra ngoài lỡ như lại gặp phải con quạ,
是不是又会改变主意啊 所以
HSK 4
0:03s
shì bú shì yòu huì gǎi biàn zhǔ yì a suǒ yǐcó phải lại đổi ý không? Cho nên...
您不希望你自己的工厂 给日本人造一颗子弹
HSK 7
0:03s
nín bù xī wàng nǐ zì jǐ de gōng chǎng gěi rì běn rén zào yī kē zǐ dànNgài không muốn nhà máy của mình, sản xuất một viên đạn nào cho người Nhật.
你要做这么大的事情
HSK 2
0:03s
nǐ yào zuò zhè me dà de shì qíngNgài muốn làm một việc lớn như vậy.
你很仗义 那就做好你的忠人之事
HSK 2
0:03s
nǐ hěn zhàng yì nà jiù zuò hǎo nǐ de zhōng rén zhī shìCậu rất trọng nghĩa khí. Vậy thì hãy làm tốt việc trung thành của cậu đi.
你那么好一个大阔佬
HSK 2
0:03s
nǐ nà me hǎo yí gè dà kuò lǎoÔng là một người giàu có như vậy,
这么大的家业
HSK 2
0:03s
zhè me dà de jiā yègia nghiệp lớn thế này.
先生 有什么吩咐
HSK 7
0:03s
xiān shēng yǒu shén me fēn fùThưa ông, ông có gì dặn dò ạ?