Cách dùng "怪我 是怪我" (guài wǒ shì guài wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
怪我 是怪我
Lỗi của tôi, là lỗi của tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:48
tài yé tài tài
太爷 太太
“Thái gia, thái thái.”
LINE 0215:50
PLAYING SCENEguài wǒ shì guài wǒ
怪我 是怪我
“Lỗi của tôi, là lỗi của tôi.”
LINE 0315:54
wǒ我
méi没
chū出
xī息
“Tôi vô dụng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 8 of 9)
HSK 7
0:03s
dàn shì wǒ bèi tā men zhuā fū le wǒ jiù shàng le sōng hù zhàn chǎngnhưng bị họ bắt đi lính, thế là tôi đã ra chiến trường Tùng Hỗ.

HSK 6
0:03s
shā dào zuì hòu jiù zhǐ shèng xià wǒ men liǎng gè rén leđánh đến cuối cùng chỉ còn lại hai chúng tôi.

HSK 6
0:03s
suǒ yǐ wǒ men jiǎ bàn chéng yī jiā rén zhù dào le nín de jiā lǐchúng tôi đã giả làm một gia đình, sống trong nhà của ông.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhèng zài fàn dí gū wǒ wǒ dào dǐ yào bù yào qùtôi đang rất phân vân. Tôi... rốt cuộc tôi có nên đi hay không.

HSK 6
0:03s
wǒ dōu xiǎng bǎ jiàn gěi rēng le zhè ge shí hòu yí gè lǎo guā gū gū gūTôi còn định vứt cả thanh kiếm đi nữa. Đúng lúc đó, một con quạ, quác quác quác,

HSK 3
0:03s
wǒ jiù xī lǐ hú tú dì shàng le qù shàng hǎi de chuánThế là tôi cứ mơ mơ màng màng lên con tàu đi Thượng Hải.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng jiù bù zhī dào shì wèi le shén me lǎo tiān yé jiù zhè yàngTóm lại là chẳng biết vì sao, ông trời cứ thế,

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
yī huì er chū qù wàn yī zài pèng jiàn lǎo guālát nữa ra ngoài lỡ như lại gặp phải con quạ,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nín bù xī wàng nǐ zì jǐ de gōng chǎng gěi rì běn rén zào yī kē zǐ dànNgài không muốn nhà máy của mình, sản xuất một viên đạn nào cho người Nhật.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ hěn zhàng yì nà jiù zuò hǎo nǐ de zhōng rén zhī shìCậu rất trọng nghĩa khí. Vậy thì hãy làm tốt việc trung thành của cậu đi.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s