Cách dùng "不管人来还是人往" (bù guǎn rén lái hái shì rén wǎng) trong hội thoại tiếng Trung

guǎnrénláiháishìrénwǎng

Bất kể người đến hay người đi

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:57
gōng
jiù
shì
tiáo
chuán

Công ty chính là một con tàu

LINE 0203:00
PLAYING SCENE
guǎn
rén
lái
hái
shì
rén
wǎng

Bất kể người đến hay người đi

LINE 0303:03
suǒ
yǒu
rén
dōu
huàn
guò
biàn

Cho dù tất cả mọi người đều đã thay đổi

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp03:00
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 221 clips (Page 10 of 12)
我听说他以前追过赵玫
HSK 5
0:03s
wǒ tīng shuō tā yǐ qián zhuī guò zhào méiTôi nghe nói hồi trước anh ta từng theo đuổi Triệu Mân.
我这是赞美好吗
HSK 7
0:03s
wǒ zhè shì zàn měi hǎo maTôi đang khen ngợi đấy nhé.
你太太确实是一位 很有魅力的女士
HSK 5
0:03s
nǐ tài tài què shí shì yī wèi hěn yǒu mèi lì de nǚ shìvợ anh quả thực là một người phụ nữ rất quyến rũ.
身材好 长得漂亮
HSK 5
0:03s
shēn cái hǎo zhǎng dé piào liàngcó thân hình đẹp, xinh đẹp.
商学院的冯教授 你不是找他吗
HSK 4
0:03s
shāng xué yuàn de féng jiào shòu nǐ bú shì zhǎo tā maGiáo sư Phùng của Học viện Thương mại. Anh không phải đang tìm ông ấy sao?
白德瑞 你先下去 我打个电话 海伦 帮我送一下
HSK 3
0:03s
bái dé ruì nǐ xiān xià qù wǒ dǎ gè diàn huà hǎi lún bāng wǒ sòng yī xiàBạch Đức Thụy, anh xuống trước đi. Tôi gọi điện một chút. Hải Luân, giúp tôi tiễn một chút.
你为东明工作多久了
HSK 3
0:03s
nǐ wèi dōng míng gōng zuò duō jiǔ leCô làm việc cho Đông Minh bao lâu rồi?
你应该不是广州本地的吧
HSK 5
0:03s
nǐ yīng gāi bú shì guǎng zhōu běn dì de baCô chắc không phải người Quảng Châu?
那你可以在广州交个男朋友
HSK 4
0:03s
nà nǐ kě yǐ zài guǎng zhōu jiāo gè nán péng yǒuVậy cô có thể kiếm bạn trai ở Quảng Châu,
这样你就可以留下来了
HSK 4
0:03s
zhè yàng nǐ jiù kě yǐ liú xià lái lethế là cô có thể ở lại.
你在开玩笑吗 像你这样美丽可爱的女孩子
HSK 4
0:03s
nǐ zài kāi wán xiào ma xiàng nǐ zhè yàng měi lì kě ài de nǚ hái ziAnh đang đùa à? Một cô gái xinh đẹp dễ thương như cô,
你好 不好意思啊 我们被关在电梯里了
HSK 3
0:03s
nǐ hǎo bù hǎo yì sī a wǒ men bèi guān zài diàn tī lǐ leXin chào. Xin lỗi nhé, chúng tôi bị nhốt trong thang máy rồi.
电梯好像出故障 可以帮我们检修一下吗
HSK 6
0:03s
diàn tī hǎo xiàng chū gù zhàng kě yǐ bāng wǒ men jiǎn xiū yī xià maThang máy hình như hỏng có thể giúp kiểm tra sửa chữa không?
我看到了 我们正在派人过去 好 谢谢 快一点啊
HSK 5
0:03s
wǒ kàn dào le wǒ men zhèng zài pài rén guò qù hǎo xiè xiè kuài yì diǎn aTôi thấy rồi, chúng tôi đang cử người đến. Vâng, cảm ơn. Nhanh lên chút.
可以到我们公司来 给我们的管理人员上个讲座吗
HSK 5
0:03s
kě yǐ dào wǒ men gōng sī lái gěi wǒ men de guǎn lǐ rén yuán shàng gè jiǎng zuò maCó thể đến công ty chúng tôi giảng một buổi cho quản lý không?
我跟白德瑞总被关在电梯里了 电梯出故障了
HSK 6
0:03s
wǒ gēn bái dé ruì zǒng bèi guān zài diàn tī lǐ le diàn tī chū gù zhàng leTôi và tổng Bạch Đức Thụy bị nhốt thang máy rồi! Thang máy hỏng rồi.
白德瑞总现在状态不太好 快想想办法
HSK 5
0:03s
bái dé ruì zǒng xiàn zài zhuàng tài bù tài hǎo kuài xiǎng xiǎng bàn fǎTổng Bạch Đức Thụy giờ trạng thái không tốt. Nhanh nghĩ cách đi!
白德瑞 白德瑞 真的非常抱歉啊 你还好吗
HSK 4
0:03s
bái dé ruì bái dé ruì zhēn de fēi cháng bào qiàn a nǐ hái hǎo maBạch Đức Thụy. Bạch Đức Thụy. Thực sự rất xin lỗi. Anh còn ổn không?
我来 我 我扶你去洗手间
HSK 5
0:03s
wǒ lái wǒ wǒ fú nǐ qù xǐ shǒu jiānĐể tôi. Tôi... tôi đỡ anh đi vệ sinh.
没想到这么好的会所
HSK 2
0:03s
méi xiǎng dào zhè me hǎo de huì suǒKhông ngờ hội quán tốt thế này