Cách dùng "却发生了一百八十度的大反转" (què fā shēng le yī bǎi bā shí dù de dà fǎn zhuǎn) trong hội thoại tiếng Trung
却发生了一百八十度的大反转
lại xoay chuyển 180 độ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:33
míng míng shì yí gè sǐ jú xiè xiè
明明是一个死局 谢谢
“Rõ ràng là một ván cờ chết, Cảm ơn.”
LINE 0209:35
PLAYING SCENEquè却
fā发
shēng生
le了
yī一
bǎi百
bā八
shí十
dù度
de的
dà大
fǎn反
zhuǎn转
“lại xoay chuyển 180 độ.”
LINE 0309:38
wǒ我
bù不
zhī知
dào道
zhào赵
méi玫
shì是
zěn怎
me么
zuò做
dào到
de的
“Tôi không biết Triệu Mân đã làm thế nào,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 221 clips (Page 4 of 12)
HSK 2
0:03s
zhè cì zhēn de xiè xiè nǐ a bāng le wǒ dà máng le dōu shì xiǎo shìLần này thật sự cảm ơn anh. Đã giúp tôi rất nhiều. Toàn chuyện nhỏ thôi.

HSK 5
0:03s
jiè shào yī xià zhè wèi shì wǒ lǎo gōng lǐ dōng míngGiới thiệu một chút. Đây là chồng tôi, Lý Đông Minh.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
xìng huì xìng huì nǐ hǎo nǐ hǎo nǐ hǎo tīng zhào méi tí qǐ guò nǐHân hạnh, hân hạnh. Xin chào, xin chào, xin chào. Nghe Triệu Mân nhắc đến anh.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
yuē le lǎo qí kāi huì wǒ yào chí dào le nǐ máng nǐ mángCó hẹn họp với lão Tề. Tôi sắp trễ rồi. Anh cứ bận đi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ nà me bù zhí dé nǐ xìn rèn ma méi yǒuTôi không đáng để em tin tưởng đến vậy sao? Không phải.

HSK 6
0:03s
wǒ shì méi xiǎng dào tā néng gòu yǒu zhè me dà de néng liàngTôi không ngờ anh ta lại có năng lượng lớn thế.

HSK 5
0:03s
jū rán néng ràng wāng shèng dōng qīn zì dǎ diàn huà gěi bái dé ruìLại có thể khiến Wang Shengdong tự mình gọi điện cho Bạch Đức Thụy.

HSK 6
0:03s
ér qiě wǒ xīn lǐ méi dǐ ma wǒ shì zhēn de zuò hǎo zhǔn bèiVả lại, trong lòng tôi không có chắc. Tôi thực sự đã chuẩn bị tinh thần

HSK 2
0:03s
nà wǒ men wǎn shàng yì qǐ qǐng tā chī fàn baVậy tối nay chúng ta cùng mời anh ta ăn cơm nhé.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ cóng lái dōu shì zhī chí nǚ xìng dú lì de zhào méi bù zhī dào maTôi luôn ủng hộ sự độc lập của phụ nữ. Triệu Mân không biết sao?

HSK 4
0:03s
dàn zhěng jiàn shì qíng zěn me jiù bù néng gào sù wǒ neNhưng toàn bộ chuyện này, sao cô ấy không thể nói với tôi?

HSK 7
0:03s
zhè nǚ rén dào dǐ hái yǒu duō shǎo shì qíng mán zhe wǒNgười phụ nữ này rốt cuộc còn bao nhiêu chuyện giấu tôi?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
tā jiā yī fú kě bù pián yi a wǒ nà tiáo yào wǔ qiān duō neĐồ của họ không rẻ đâu. Cái của tôi hơn năm nghìn đấy.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zhè shēn hé shì gēn nǐ qù jiàn kè hù maBộ này của tôi có hợp đi gặp khách với anh không?