Cách dùng "我这是酒店业 能一样吗" (wǒ zhè shì jiǔ diàn yè néng yī yàng ma) trong hội thoại tiếng Trung
我这是酒店业 能一样吗
còn tôi là ngành khách sạn. Có giống nhau được không?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:09
fēn sān nián zuò dé fēi cháng chéng gōng dàn tā shì kuàng quán shuǐ yè
分三年 做得非常成功 但它是矿泉水业
“Chia ba năm, thực hiện rất thành công. Nhưng họ là ngành nước khoáng,”
LINE 0219:13
PLAYING SCENEwǒ zhè shì jiǔ diàn yè néng yī yàng ma
我这是酒店业 能一样吗
“còn tôi là ngành khách sạn. Có giống nhau được không?”
LINE 0319:17
shì shì shì lái lái lái wǒ men xiān hē yí gè xiān hē yí gè
是是是 来来来 我们先喝一个 先喝一个
“Vâng vâng vâng. Nào nào nào. Chúng ta uống một ly trước đã.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 221 clips (Page 10 of 12)
HSK 5
0:03s
wǒ tīng shuō tā yǐ qián zhuī guò zhào méiTôi nghe nói hồi trước anh ta từng theo đuổi Triệu Mân.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ tài tài què shí shì yī wèi hěn yǒu mèi lì de nǚ shìvợ anh quả thực là một người phụ nữ rất quyến rũ.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
shāng xué yuàn de féng jiào shòu nǐ bú shì zhǎo tā maGiáo sư Phùng của Học viện Thương mại. Anh không phải đang tìm ông ấy sao?

HSK 3
0:03s
bái dé ruì nǐ xiān xià qù wǒ dǎ gè diàn huà hǎi lún bāng wǒ sòng yī xiàBạch Đức Thụy, anh xuống trước đi. Tôi gọi điện một chút. Hải Luân, giúp tôi tiễn một chút.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ kě yǐ zài guǎng zhōu jiāo gè nán péng yǒuVậy cô có thể kiếm bạn trai ở Quảng Châu,

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zài kāi wán xiào ma xiàng nǐ zhè yàng měi lì kě ài de nǚ hái ziAnh đang đùa à? Một cô gái xinh đẹp dễ thương như cô,

HSK 3
0:03s
nǐ hǎo bù hǎo yì sī a wǒ men bèi guān zài diàn tī lǐ leXin chào. Xin lỗi nhé, chúng tôi bị nhốt trong thang máy rồi.

HSK 6
0:03s
diàn tī hǎo xiàng chū gù zhàng kě yǐ bāng wǒ men jiǎn xiū yī xià maThang máy hình như hỏng có thể giúp kiểm tra sửa chữa không?

HSK 5
0:03s
wǒ kàn dào le wǒ men zhèng zài pài rén guò qù hǎo xiè xiè kuài yì diǎn aTôi thấy rồi, chúng tôi đang cử người đến. Vâng, cảm ơn. Nhanh lên chút.

HSK 5
0:03s
kě yǐ dào wǒ men gōng sī lái gěi wǒ men de guǎn lǐ rén yuán shàng gè jiǎng zuò maCó thể đến công ty chúng tôi giảng một buổi cho quản lý không?

HSK 6
0:03s
wǒ gēn bái dé ruì zǒng bèi guān zài diàn tī lǐ le diàn tī chū gù zhàng leTôi và tổng Bạch Đức Thụy bị nhốt thang máy rồi! Thang máy hỏng rồi.

HSK 5
0:03s
bái dé ruì zǒng xiàn zài zhuàng tài bù tài hǎo kuài xiǎng xiǎng bàn fǎTổng Bạch Đức Thụy giờ trạng thái không tốt. Nhanh nghĩ cách đi!

HSK 4
0:03s
bái dé ruì bái dé ruì zhēn de fēi cháng bào qiàn a nǐ hái hǎo maBạch Đức Thụy. Bạch Đức Thụy. Thực sự rất xin lỗi. Anh còn ổn không?

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s