Cách dùng "这是一次值得称赞的危机公关" (zhè shì yī cì zhí de chēng zàn de wēi jī gōng guān) trong hội thoại tiếng Trung
这是一次值得称赞的危机公关
Đây là một đợt xử lý khủng hoảng đáng khen.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:35
cái才
gòu构
zhù筑
chéng成
le了
jīn今
tiān天
de的
gǔ古
sī斯
tè特
“mới xây dựng nên Guster ngày nay.”
LINE 0210:38
PLAYING SCENEzhè这
shì是
yī一
cì次
zhí值
de得
chēng称
zàn赞
de的
wēi危
jī机
gōng公
guān关
“Đây là một đợt xử lý khủng hoảng đáng khen.”
LINE 0310:41
wǒ我
huì会
xiě写
yóu邮
jiàn件
gěi给
zǒng总
bù部
“Tôi sẽ viết mail cho trụ sở”
Show Information
More Clips From Episode
Total 221 clips (Page 4 of 12)
HSK 2
0:03s
zhè cì zhēn de xiè xiè nǐ a bāng le wǒ dà máng le dōu shì xiǎo shìLần này thật sự cảm ơn anh. Đã giúp tôi rất nhiều. Toàn chuyện nhỏ thôi.

HSK 5
0:03s
jiè shào yī xià zhè wèi shì wǒ lǎo gōng lǐ dōng míngGiới thiệu một chút. Đây là chồng tôi, Lý Đông Minh.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
xìng huì xìng huì nǐ hǎo nǐ hǎo nǐ hǎo tīng zhào méi tí qǐ guò nǐHân hạnh, hân hạnh. Xin chào, xin chào, xin chào. Nghe Triệu Mân nhắc đến anh.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
yuē le lǎo qí kāi huì wǒ yào chí dào le nǐ máng nǐ mángCó hẹn họp với lão Tề. Tôi sắp trễ rồi. Anh cứ bận đi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ nà me bù zhí dé nǐ xìn rèn ma méi yǒuTôi không đáng để em tin tưởng đến vậy sao? Không phải.

HSK 6
0:03s
wǒ shì méi xiǎng dào tā néng gòu yǒu zhè me dà de néng liàngTôi không ngờ anh ta lại có năng lượng lớn thế.

HSK 5
0:03s
jū rán néng ràng wāng shèng dōng qīn zì dǎ diàn huà gěi bái dé ruìLại có thể khiến Wang Shengdong tự mình gọi điện cho Bạch Đức Thụy.

HSK 6
0:03s
ér qiě wǒ xīn lǐ méi dǐ ma wǒ shì zhēn de zuò hǎo zhǔn bèiVả lại, trong lòng tôi không có chắc. Tôi thực sự đã chuẩn bị tinh thần

HSK 2
0:03s
nà wǒ men wǎn shàng yì qǐ qǐng tā chī fàn baVậy tối nay chúng ta cùng mời anh ta ăn cơm nhé.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ cóng lái dōu shì zhī chí nǚ xìng dú lì de zhào méi bù zhī dào maTôi luôn ủng hộ sự độc lập của phụ nữ. Triệu Mân không biết sao?

HSK 4
0:03s
dàn zhěng jiàn shì qíng zěn me jiù bù néng gào sù wǒ neNhưng toàn bộ chuyện này, sao cô ấy không thể nói với tôi?

HSK 7
0:03s
zhè nǚ rén dào dǐ hái yǒu duō shǎo shì qíng mán zhe wǒNgười phụ nữ này rốt cuộc còn bao nhiêu chuyện giấu tôi?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
tā jiā yī fú kě bù pián yi a wǒ nà tiáo yào wǔ qiān duō neĐồ của họ không rẻ đâu. Cái của tôi hơn năm nghìn đấy.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zhè shēn hé shì gēn nǐ qù jiàn kè hù maBộ này của tôi có hợp đi gặp khách với anh không?