Cách dùng "你现在马上跟我回去" (nǐ xiàn zài mǎ shàng gēn wǒ huí qù) trong hội thoại tiếng Trung

xiànzàishànggēnhuí

bây giờ lập tức theo bố về.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:28
yào
zài
dān
shí
jiān
le

Đừng lãng phí thời gian nữa,

LINE 0210:30
PLAYING SCENE
xiàn
zài
shàng
gēn
huí

bây giờ lập tức theo bố về.

LINE 0310:34
wǒ gēn nǐ shuō huà nǐ tīng jiàn méi yí gè dà xiǎo huǒ zi nǐ miǎn tiǎn shén me ya

我跟你说话你听见没 一个大小伙子 你腼腆什么呀

Con có nghe bố đang nói chuyện với con không? Thanh niên trai tráng ngại ngùng cái gì?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E25
Timestamp10:30
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 83 clips (Page 2 of 5)
来都来了 你干嘛你要渴死你爸呀走走走
HSK 5
0:03s
lái dōu lái le nǐ gàn má nǐ yào kě sǐ nǐ bà ya zǒu zǒu zǒuĐã đến đây rồi. Đi thôi, con định để bố khát chết à?
走走走 东西都拿好了啊 车上还有没有
HSK 2
0:03s
zǒu zǒu zǒu dōng xī dōu ná hǎo le a chē shàng hái yǒu méi yǒuĐi, đi nào. Cầm đủ đồ rồi chứ? Trên xe còn nữa không?
我跟你说话你听见没 一个大小伙子 你腼腆什么呀
HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō huà nǐ tīng jiàn méi yí gè dà xiǎo huǒ zi nǐ miǎn tiǎn shén me yaCon có nghe bố đang nói chuyện với con không? Thanh niên trai tráng ngại ngùng cái gì?
走走走 爸 进来进来 进进坐
HSK 2
0:03s
zǒu zǒu zǒu bà jìn lái jìn lái jìn jìn zuò- Đi nào, vào đây, vào đây. - Bố. Vào đây ngồi.
这读书人一看气质就是不一样
HSK 6
0:03s
zhè dú shū rén yī kàn qì zhì jiù shì bù yí yàngNgười có học nhìn khí chất khác hẳn.
要不怎么说这晚星的基因 这么优秀呢
HSK 6
0:03s
yào bù zěn me shuō zhè wǎn xīng de jī yīn zhè me yōu xiù neBảo sao Vãn Tinh có gen giỏi giang như thế.
你别看我这个啊 关键是这儿子随妈
HSK 7
0:03s
nǐ bié kàn wǒ zhè ge a guān jiàn shì zhè ér zi suí māAnh đừng nhìn tôi thế này, quan trọng là con trai giống mẹ.
他和我女儿关系没那么熟啊 只不过是房客
HSK 4
0:03s
tā hé wǒ nǚ ér guān xì méi nà me shú a zhǐ bù guò shì fáng kèthì cậu ấy và con gái tôi không thân thiết đến vậy. Chỉ là quan hệ chủ nhà với khách thuê
咱别站着聊了 坐下谈 你这客气什么
HSK 4
0:03s
zán bié zhàn zhe liáo le zuò xià tán nǐ zhè kè qì shén meĐừng đứng nói chuyện nữa. Ngồi xuống nói chuyện đi, anh khách sáo làm gì.
别 坐下坐下 别客气别客气 坐坐坐
HSK 4
0:03s
bié zuò xià zuò xià bié kè qì bié kè qì zuò zuò zuò- Đừng... - Anh chị ngồi đi. Đừng khách sáo. Ngồi đi.
这个 小小心意不成敬意
HSK 7
0:03s
zhè ge xiǎo xiǎo xīn yì bù chéng jìng yìĐây là chút quà mọn như lòng thành.
你这不是胡闹吗
HSK 7
0:03s
nǐ zhè bú shì hú nào maAnh làm trò gì vậy?
老林 你不舒服吗 这是怎么了 我爸有心脏病
HSK 2
0:03s
lǎo lín nǐ bù shū fú ma zhè shì zěn me le wǒ bà yǒu xīn zàng bìngChồng. - Anh thấy khó chịu à? - Bị sao thế này? Bố cháu bị bệnh tim.
让我缓一下 身体是革命的本钱 不用不用 我没事
HSK 7
0:03s
ràng wǒ huǎn yī xià shēn tǐ shì gé mìng de běn qián bù yòng bù yòng wǒ méi shìĐể tôi nghỉ một lát. Sức khỏe là vốn quý nhất. Không cần. - Tôi không sao. - Sơ suất quá.
你们就别过来了 别过来了 交给爸爸
HSK 2
0:03s
nǐ men jiù bié guò lái le bié guò lái le jiāo gěi bà bàHai đứa đừng đến. Đừng đến. Cứ để bố lo.
来 咖啡 不用了 不用了 对了 要不要加糖啊
HSK 3
0:03s
lái kā fēi bù yòng le bù yòng le duì le yào bù yào jiā táng aNào, uống cà phê đi. Không cần đâu. À đúng rồi, chị cần thêm đường không?
不用不用不用 不用啊 好好好 好嘞好嘞
HSK 3
0:03s
bù yòng bù yòng bù yòng bù yòng a hǎo hǎo hǎo hǎo lei hǎo lei- Không cần đâu. - Không cần à? Được, được.
你到底是谁啊
HSK 4
0:03s
nǐ dào dǐ shì shuí arốt cuộc anh là ai vậy?
我一直没说清楚是吧
HSK 3
0:03s
wǒ yì zhí méi shuō qīng chǔ shì baTôi vẫn chưa nói rõ nhỉ?
王根发 红V 我这两千多万粉丝呢
HSK 1
0:03s
wáng gēn fā hóng V wǒ zhè liǎng qiān duō wàn fěn sī ne[Vương Căn Phát] Vương Căn Phát. Có tích V đỏ. Tôi có hơn hai mươi triệu fan đấy.