Cách dùng "你会听我的吗 不会 你个小兔崽子" (nǐ huì tīng wǒ de ma bú huì nǐ gè xiǎo tù zǎi zi) trong hội thoại tiếng Trung
你会听我的吗 不会 你个小兔崽子
em có nghe thầy không? Không đâu. Cái thằng nhóc này,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:48
rú如
guǒ果
wǒ我
shuō说
wǒ我
bù不
tóng同
yì意
“Nếu thầy nói thầy không đồng ý,”
LINE 0236:51
PLAYING SCENEnǐ huì tīng wǒ de ma bú huì nǐ gè xiǎo tù zǎi zi
你会听我的吗 不会 你个小兔崽子
“em có nghe thầy không? Không đâu. Cái thằng nhóc này,”
LINE 0336:53
wǒ我
jiù就
zhī知
dào道
nǐ你
huì会
zhè这
me么
huí回
dá答
wǒ我
“thầy biết ngay em sẽ trả lời như vậy mà.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 63 clips (Page 1 of 4)
HSK 5
0:03s
nǐ qiáo qiáo zhè bàn gōng shì fān le gè dǐ cháo tiānAnh nhìn xem. Anh lật tung cả văn phòng lên rồi.

HSK 4
0:03s
yào shì zhēn zhǎo bù zhe de huà wǒ kàn nǐ hún dōu diū leNếu thật sự không tìm thấy thì chắc em mất hồn luôn mất.

HSK 4
0:03s
jīn tiān de yán pàn huì jiù dào zhè ér dà jiā xīn kǔ le sàn huìCuộc họp phân tích hôm nay đến đây thôi. Mọi người vất vả rồi. Tan họp.

HSK 7
0:03s
wáng lǎo jīn tiān zhēn shì hěn yǒu shōu huò a tán duìLão Vương, hôm nay thu hoạch lớn đấy. Đại đội trưởng Đàm,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
shī fù wǒ zhè shì qíng xù shàng lái le zǒu a qǐng nǐ chī fàn qù- Xin lỗi thầy, lúc đó em bực quá. - Đi thôi. Em mời anh đi ăn cơm.

HSK 2
0:03s
lā dù zi kuài diǎn a wài biān máng zhe neĐi vệ sinh. Mau lên, ngoài kia đang bận lắm đấy.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ bāng nǐ wǒ bāng nǐ wǒ bù xiǎng bèi wǒ bà mā zhī dàoTôi giúp cô, tôi giúp cô. Tôi không muốn bố mẹ tôi biết.

HSK 5
0:03s
wǒ xiàn zài jiù dǎ 110 bào jǐng wǒ shì jǐng chá wǒ lái chǔ lǐTôi sẽ gọi báo cảnh sát ngay. Tôi là cảnh sát, để tôi xử lý.

HSK 7
0:03s
dà jiā bié zháo jí tā zhēn shì jǐng chá nǐ men wǎng hòu tuì wǎng hòu tuìMọi người đừng vội. Cô ấy là cảnh sát thật. Mọi người lùi lại, lùi lại đi.

HSK 2
0:03s
tā qiáng jiān wǒ tā qiáng jiān wǒ zhōu jǐng guānAnh ta cưỡng hiếp tôi. Anh ta cưỡng hiếp tôi, cảnh sát Châu.

HSK 2
0:03s
tā qiáng jiān wǒ tā bú shì zhè yàng de rénAnh ta cưỡng hiếp tôi. Anh ấy không phải người như vậy.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men yǐ jīng wèn wán le jiù xiān huí qù le yǒu xū yào zài lián xì nǐ menChúng tôi hỏi xong rồi, chúng tôi về trước đây. Nếu cần gì chúng tôi sẽ gọi hai người.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ men chú le huì shuō jǐ jù qīng piāo piāo de piào liàng huàNgoài việc nói mấy câu đạo lý hay ho nhẹ nhàng ra,