Cách dùng "于你于我都是最后一次" (yú nǐ yú wǒ dōu shì zuì hòu yī cì) trong hội thoại tiếng Trung
于你于我都是最后一次
đây là lần cuối cho cả anh lẫn tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:31
nǐ bú yào zài shuō le hǎo ma zài zhè jiàn shì qíng shàng
你不要再说了好吗 在这件事情上
“Anh đừng nói nữa được không? Về chuyện này,”
LINE 0234:34
PLAYING SCENEyú于
nǐ你
yú于
wǒ我
dōu都
shì是
zuì最
hòu后
yī一
cì次
“đây là lần cuối cho cả anh lẫn tôi.”
LINE 0334:36
rú guǒ zài yǒu xià yī cì zài jié gǎo bàn xiǎo shí zhī nèi
如果再有下一次 在截稿半小时之内
“Nếu còn có lần sau, trong vòng 30 phút trước deadline”
Show Information
More Clips From Episode
Total 228 clips (Page 8 of 12)
HSK 7
0:03s
nǐ bié kàn le jiāo de shì nǐ nà bǎn nǐ kàn tā de yòu hé bì neThôi đừng xem nữa Bản đã nộp là bản của em mà Xem bản của anh ấy làm gì cho mệt

HSK 7
0:03s
zài shuō běn lái jiù shì lín shí yìng jí tā cái bāng máng xiě deHơn nữa ban đầu chỉ là giải quyết tạm thời thôi Anh ấy mới chịu giúp viết đấy chứ

HSK 4
0:03s
xiàn zài nǐ de dōu yǐ jīng jiāo le tā de jiù méi yǒu yòng leGiờ bản của em đã nộp rồi Bản của anh ấy chẳng còn cần thiết nữa

HSK 7
0:03s
tā shì tì nǐ zhuó xiǎng hái shì yī shí hǎo xīn hái shìAnh ấy lo cho em đó Hay chỉ là nhất thời tốt bụng, hay là...

HSK 5
0:03s
hái shì yǒu shén me qí tā de xiǎng fǎ tā néng yǒu qí tā shén me xiǎng fǎ yaHay là có ý gì khác? Anh ấy có thể có ý gì khác được chứ

HSK 7
0:03s
tā bù guǎn chū yú shén me yuán yīn zài zuì hòu guān tóu néng gòu bāng nǐ xiěDù anh ấy vì lý do gì Đến phút chót vẫn chịu giúp em viết

HSK 4
0:03s
zhī qián nǐ bù zhī dào nǐ xiàn zài zhī dào le nǐ yě yīng gāi yào xiè xiè tāTrước đây em không biết Giờ em đã biết rồi Em cũng nên cảm ơn anh ấy

HSK 6
0:03s
ér bú shì zài zhè lǐ cāi cè tā dào dǐ yǒu qí tā shén me sī xīnChứ không phải ngồi đây suy đoán Rốt cuộc anh ấy có tư tâm gì khác không

HSK 7
0:03s
nǐ jiāo gěi wǒ xiě xiàn zài dú zhě néng yǒu zhè me hǎo de fǎn xiǎngAnh giao cho tôi viết, giờ độc giả phản hồi tốt như vậy,

HSK 3
0:03s
wǒ bù xiāng xìn tā néng dà dù dào lè jiàn qí chéngtôi không tin anh ấy lại rộng lượng đến mức vui lòng chấp nhận.

HSK 4
0:03s
tā lí kāi de shí hòu wǒ fù le tā qián deKhi anh ấy rời đi, tôi đã trả tiền cho anh ấy rồi.

HSK 6
0:03s
dǐng qí wǎng shì bú shì yě zhī dào shì tā tì wǒ xiě deĐỉnh Kỳ Võng có biết không, rằng anh ấy đã viết thay tôi?

HSK 3
0:03s
chén xīng de qí tā rén shì bú shì dōu zhī dào méi yǒu rén zhī dàoNhững người khác ở Chen Xing có biết không? Không ai biết cả.

HSK 4
0:03s
wǒ rèn wéi zhè jiàn shì qíng yǐ jīng méi yǒu qí tā rèn hé rén zài zhī dào leTôi cho rằng chuyện này đã không còn ai khác biết nữa.

HSK 5
0:03s
zhǎng zhū kěn dìng huì shuō de tā nà me tì hé hán dǎ bào bù píngZhang Zhu thế nào cũng sẽ nói ra thôi. Cô ấy bênh Hà Hàn đến vậy mà.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zài zhè jiàn shì qíng shàng miàn nǐ shì méi yǒu zī géTrong chuyện này, anh không có tư cách

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zhī dào zé rèn zài shuí nà ér de nà nǐ yīng gāi zhī dào wǒ kěn dìng huì xiě deAnh biết trách nhiệm thuộc về ai mà. Vậy thì anh phải biết tôi chắc chắn sẽ viết.

HSK 5
0:03s
《 shì yǒu gù rén zuì 》 duì wǒ lái shuō bǐ rèn hé rén dōu zhòng yào"Tựa Có Cố Nhân Say" đối với tôi quan trọng hơn bất kỳ ai.