Cách dùng "于你于我都是最后一次" (yú nǐ yú wǒ dōu shì zuì hòu yī cì) trong hội thoại tiếng Trung
于你于我都是最后一次
đây là lần cuối cho cả anh lẫn tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:31
nǐ bú yào zài shuō le hǎo ma zài zhè jiàn shì qíng shàng
你不要再说了好吗 在这件事情上
“Anh đừng nói nữa được không? Về chuyện này,”
LINE 0234:34
PLAYING SCENEyú于
nǐ你
yú于
wǒ我
dōu都
shì是
zuì最
hòu后
yī一
cì次
“đây là lần cuối cho cả anh lẫn tôi.”
LINE 0334:36
rú guǒ zài yǒu xià yī cì zài jié gǎo bàn xiǎo shí zhī nèi
如果再有下一次 在截稿半小时之内
“Nếu còn có lần sau, trong vòng 30 phút trước deadline”
Show Information
More Clips From Episode
Total 228 clips (Page 11 of 12)
HSK 3
0:03s
rén xīn zhēn jiǎ lín zhǎn qiào nǐ jiù bù pèi bié rén duì nǐ hǎoLòng người thật giả Triển Kiều, cô không xứng để người khác tốt với cô đâu

HSK 4
0:03s
wǒ pà nǐ qù mǎi jiǔ a wǒ shì dàn bù yòng nǐ guǎn aTôi sợ anh đi mua rượu. Thì tôi có đó, nhưng anh không cần phải lo.

HSK 4
0:03s
wǒ yǐ hòu bú huì guān xīn nǐ rèn hé shì qíng suǒ yǐ nǐ yě bù yòng zài dān xīnTừ giờ tôi sẽ không quan tâm đến chuyện của anh nữa. Nên anh cũng không cần lo lắng nữa,

HSK 2
0:03s
zhè zhǒng huà wǒ men yǐ jīng bú shì dì yī cì shuō leCâu này mình đã nói không biết bao nhiêu lần rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ yě gēn běn jiù zuò bú dào zài nǐ hē jiǔ de shí hòu jiàn sǐ bù jiùTôi cũng chẳng làm được đâu, bỏ mặc anh khi anh say rượu.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ cóng lái jiù méi yǒu shuō guò nǐ shì lái sāo rǎo wǒTôi chưa bao giờ nói anh là làm phiền tôi.

HSK 3
0:03s
wǒ zhī dào nǐ shì zài bāng wǒ de nǐ xū yào maTôi biết anh đang giúp tôi. Anh có cần không?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ lí kāi shuí nǐ dōu néng guò dé hěn hǎo yīn wèi nǐ yǒng yuǎn dōu shì zuì zhèng què deAnh xa ai thì cũng sống tốt được. Vì anh lúc nào cũng đúng hết.

HSK 7
0:03s
wǒ yī zuì fāng xiū jiù shì táo bì jiù shì ruò zhě de biǎo xiànTôi cứ say thì thôi, là trốn tránh, là biểu hiện của kẻ yếu.

HSK 6
0:03s
nǐ xī wàng nǐ shēn biān suǒ yǒu de rén dōu gēn nǐ yī mú yī yàngAnh muốn tất cả mọi người xung quanh đều giống hệt anh.

HSK 6
0:03s
yǒu zhì xù yǒu lǐ xiǎng yǒu zhuī qiú dāng tā men zuò bú dào de shí hòuCó kỷ luật, có lý tưởng, có mục tiêu. Khi họ không làm được,

HSK 4
0:03s
nǐ jiù huì shī wàng jué de wú kě jiù yàoanh sẽ thất vọng, cho rằng họ vô phương cứu chữa.

HSK 4
0:03s
nǐ zhī bù zhī dào nǐ zhè zhǒng yōu yuè gǎn hěn ràng rén tǎo yànAnh có biết cái tâm lý hơn người đó của anh rất đáng ghét không?

HSK 5
0:03s
nǐ gēn běn jiù bú shì tǎo yàn nǐ gēn běn jiù shì hài pàAnh không ghét tôi đâu. Anh chỉ đang sợ thôi.

HSK 5
0:03s
nǐ gēn běn jiù shì tǎo yàn zì jǐ jiù xiàng nǐ bà tǎo yàn nǐ yī yàngAnh ghét chính bản thân anh, y như ba anh ghét anh vậy.

HSK 5
0:03s
yīn wèi nǐ yí dàn biàn hǎo le zhī hòu nǐ jiù chéng wéi tā de shǒu xià bài jiàng duìVì một khi anh trở nên tốt hơn, anh sẽ thành kẻ thua cuộc trước mặt ông ấy. Đúng.

HSK 4
0:03s
wǒ měi cì duì nǐ hǎo de shí hòu xī wàng nǐ néng gòu biàn dé gèng hǎo de shí hòuMỗi lần tôi đối tốt với anh, mong anh có thể trở nên tốt hơn,

HSK 6
0:03s
nǐ jiù zhè yàng lái zhēn duì wǒ jiù zhè yàng cháo xiào wǒ zhǐ zé wǒanh lại quay sang chống lại tôi. Cứ chế giễu tôi, chỉ trích tôi như vậy.