Agent from Above poster

Agent from Above

乩身

TV Series701 clips

乩身韩杰被迫为三太子卖命,必须处理人间的各种灵异事件,为他儿时犯下的过错赎罪。在这过程中,他认识了乐观的女大生叶子,以及有阴阳眼的刑警张泯。三人不畏生死,携手面对心狠手辣的神秘反派陈七杀,同时揭开扰乱阴阳两界的吴天机究竟有何盘算。这段经历也让韩杰找回了人生意义,体悟天赋的真谛。

Video Dialogue Clips from Agent from Above

701 clips · Page 4 of 30
别说我没帮你啊
HSK 7
0:03s
bié shuō wǒ méi bāng nǐ aĐừng nói ta không giúp cậu.
有你陪她走过了绝症的折磨
HSK 7
0:03s
yǒu nǐ péi tā zǒu guò le jué zhèng de zhé móCậu đã ở bên cô ấy qua những thời khắc đen tối nhất.
这也算善终了啦
HSK 6
0:03s
zhè yě suàn shàn zhōng liǎo laCoi như cô ấy cũng có một cái kết đẹp.
该放下时就放下吧
HSK 3
0:03s
gāi fàng xià shí jiù fàng xià baĐến lúc phải buông, thì buông đi.
我离开之后
HSK 4
0:03s
wǒ lí kāi zhī hòuSau khi em ra đi,
你要好好生活 知道吗?
HSK 4
0:03s
nǐ yào hǎo hǎo shēng huó zhī dào ma ?anh phải sống cho tốt, nghe chưa?
等你投胎 我一定会找到你
HSK 3
0:03s
děng nǐ tóu tāi wǒ yí dìng huì zhǎo dào nǐSau khi em đầu thai, anh sẽ tìm em.
你怎么可能找得到我?
HSK 2
0:03s
nǐ zěn me kě néng zhǎo de dào wǒ ?Sao anh tìm được em chứ?
我不会记得你 你也认不出我啊
HSK 5
0:03s
wǒ bú huì jì de nǐ nǐ yě rèn bù chū wǒ aEm sẽ không nhớ anh, anh cũng chẳng nhận ra em đâu.
这算是我私下帮你的
HSK 7
0:03s
zhè suàn shì wǒ sī xià bāng nǐ deCoi như ta giúp riêng cậu. Những nhiệm vụ sau làm cho đàng hoàng.
后面的任务给我好好干
HSK 4
0:03s
hòu miàn de rèn wù gěi wǒ hǎo hǎo gànCoi như ta giúp riêng cậu. Những nhiệm vụ sau làm cho đàng hoàng.
我昨天跟我妈说 我跟组拍电影会在外面住一天
HSK 4
0:03s
wǒ zuó tiān gēn wǒ mā shuō wǒ gēn zǔ pāi diàn yǐng huì zài wài miàn zhù yī tiānEm bảo mẹ là đi quay cùng đoàn phim, nên ngủ ngoài một đêm.
杰哥 你昨天晚上怎么了?
HSK 1
0:03s
jié gē nǐ zuó tiān wǎn shàng zěn me le ?Anh Kiệt, đêm qua anh làm sao vậy?
那是我用法器的副作用
HSK 7
0:03s
nà shì wǒ yòng fǎ qì de fù zuò yòngTác dụng phụ khi dùng pháp khí.
你帮太子爷工作又没有偷懒
HSK 7
0:03s
nǐ bāng tài zi yé gōng zuò yòu méi yǒu tōu lǎnAnh làm cho Tam Thái tử chăm chỉ vậy. Sao dùng pháp khí lại có tác dụng phụ?
为什么用法器还会有副作用啊?
HSK 7
0:03s
wèi shén me yòng fǎ qì hái huì yǒu fù zuò yòng a ?Anh làm cho Tam Thái tử chăm chỉ vậy. Sao dùng pháp khí lại có tác dụng phụ?
他留我一条命当祂乩身
HSK 5
0:03s
tā liú wǒ yī tiáo mìng dāng tā jī shēnNgài ấy giữ cái mạng này cho tôi để làm kê thân, để ở Nhân giới chuộc tội.
让我在人间偿还我的罪
HSK 7
0:03s
ràng wǒ zài rén jiān cháng huán wǒ de zuìNgài ấy giữ cái mạng này cho tôi để làm kê thân, để ở Nhân giới chuộc tội.
昨晚住得还习惯吗?
HSK 3
0:03s
zuó wǎn zhù dé hái xí guàn ma ?Đêm qua ở đây có quen không?
都是凶宅 很阴的
HSK 2
0:03s
dōu shì xiōng zhái hěn yīn deĐây toàn là nhà hung, âm khí nặng lắm.
对你们鬼来说 风水已经好到不能再好了
HSK 7
0:03s
duì nǐ men guǐ lái shuō fēng shuǐ yǐ jīng hǎo dào bù néng zài hǎo leVới ma các cậu, phong thủy thế này là tốt nhất rồi.
如果我电脑桌摆这边的话
HSK 6
0:03s
rú guǒ wǒ diàn nǎo zhuō bǎi zhè biān de huàNếu đặt bàn máy tính ở đây…
那我的床…一步、两步…
HSK 4
0:03s
nà wǒ de chuáng …… yī bù 、 liǎng bù ……Thì giường cháu… một bước, hai bước…
这些个杂七杂八的 我找时间烧给你
HSK 5
0:03s
zhè xiē gè zá qī zá bā de wǒ zhǎo shí jiān shāo gěi nǐMấy thứ lặt vặt đó, để lúc nào tôi đốt gửi cho cậu.