Wishing Upon the Shooting Stars poster

Wishing Upon the Shooting Stars

向流星许愿的我们

TV Series1,999 clips

在能以愿望交换现实的星浦屿,绝望的何向永许愿「想消失」,醒来竟变成被世界遗忘的「钟小右」,仅剩挚友李宛哲知情。同时,向永暗恋的皓维带着伤痛返岛,不自觉被小右吸引;而宛哲向流星祈求轰烈爱情,唤来了神秘渔工小海。 当愿望的代价浮现,记忆与身分面临消逝的危机。四人交织出两段命定却危险的爱恋,他们必须在幻影与真实间做出抉择,完成一段关于奇幻与自我救赎的疗愈之旅。

Video Dialogue Clips from Wishing Upon the Shooting Stars

1,999 clips · Page 23 of 84
然后他就掉下悬崖了
HSK 7
0:03s
rán hòu tā jiù diào xià xuán yá lerồi rơi xuống vực.
企鹅没有气
HSK 4
0:03s
qǐ é méi yǒu qìChim cánh cụt xì hết “khí”
你很烂欸
HSK 6
0:03s
nǐ hěn làn āiCậu xàm quá.
你知道卫生纸是什么颜色吗
HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào wèi shēng zhǐ shì shén me yán sè maCậu biết giấy vệ sinh màu gì không?
谁的家里没有电话啊
HSK 2
0:03s
shéi de jiā lǐ méi yǒu diàn huà aNhà ai không có điện thoại?
因为天衣无缝
HSK 2
0:03s
yīn wèi tiān yī wú fèngvì hoàn hảo không tì vết.
闹钟关掉
HSK 7
0:03s
nào zhōng guān diàotắt chuông báo thức đi.
有没有看见何爸
HSK 6
0:03s
yǒu méi yǒu kàn jiàn hé bàHai đứa có thấy anh Hà không?
你们刚睡醒怎么看得到何爸呢
HSK 3
0:03s
nǐ men gāng shuì xǐng zěn me kàn dé dào hé bà neHai đứa vừa ngủ dậy, sao mà thấy anh Hà được nhỉ.
昨天晚上可能太冷了啦
HSK 6
0:03s
zuó tiān wǎn shàng kě néng tài lěng le laChắc do tối qua lạnh quá.
我先去刷牙
HSK 4
0:03s
wǒ xiān qù shuā yáTôi đi đánh răng trước.
找你半天原来你在这里啊
HSK 4
0:03s
zhǎo nǐ bàn tiān yuán lái nǐ zài zhè lǐ aTìm anh mãi, thì ra anh ở đây à.
你不是去本岛找儿子吗
HSK 1
0:03s
nǐ bú shì qù běn dǎo zhǎo ér zi maAnh lên đất liền tìm con trai mà.
他要知道我做一个决定
HSK 3
0:03s
tā yào zhī dào wǒ zuò yí gè jué dìngNếu nó biết tôi đã quyết định điều gì,
他一定会回来找我吵架
HSK 6
0:03s
tā yí dìng huì huí lái zhǎo wǒ chǎo jiàchắc chắn nó sẽ về cãi nhau với tôi.
我要把我房子卖了
HSK 3
0:03s
wǒ yào bǎ wǒ fáng zi mài leTôi muốn bán nhà.
我打球真的不行啦
HSK 1
0:03s
wǒ dǎ qiú zhēn de bù xíng laTôi chơi bóng gà quá.
这次是我运气好
HSK 5
0:03s
zhè cì shì wǒ yùn qì hǎoLần này do tôi may mắn.
跟朋友打球开心就好
HSK 3
0:03s
gēn péng yǒu dǎ qiú kāi xīn jiù hǎoChơi bóng cùng bạn bè, vui là được.
输赢没那么重要
HSK 3
0:03s
shū yíng méi nà me zhòng yàoThắng thua không quan trọng tới vậy.
也不是用来打球的
HSK 4
0:03s
yě bú shì yòng lái dǎ qiú decũng đâu phải dùng để chơi bóng.
你有一双井上雄彦的手
HSK 3
0:03s
nǐ yǒu yī shuāng jǐng shàng xióng yàn de shǒuCậu có đôi bàn tay của Inoue Takehiko.
没关系 不用
HSK 3
0:03s
méi guān xì bù yòngKhông sao, không cần đâu.
不好意思 我是社长
HSK 2
0:03s
bù hǎo yì sī wǒ shì shè zhǎng[Tập tiếp theo] Xin lỗi, tôi là giám đốc.