Wishing Upon the Shooting Stars poster

Wishing Upon the Shooting Stars

向流星许愿的我们

TV Series1,999 clips

在能以愿望交换现实的星浦屿,绝望的何向永许愿「想消失」,醒来竟变成被世界遗忘的「钟小右」,仅剩挚友李宛哲知情。同时,向永暗恋的皓维带着伤痛返岛,不自觉被小右吸引;而宛哲向流星祈求轰烈爱情,唤来了神秘渔工小海。 当愿望的代价浮现,记忆与身分面临消逝的危机。四人交织出两段命定却危险的爱恋,他们必须在幻影与真实间做出抉择,完成一段关于奇幻与自我救赎的疗愈之旅。

Video Dialogue Clips from Wishing Upon the Shooting Stars

1,999 clips · Page 59 of 84
他之前把那个草蓆铺在那边
HSK 6
0:03s
tā zhī qián bǎ nà ge cǎo xí pù zài nà biānTrước đó cậu ấy còn trải chiếu ở đó,
我知道你现在一定不相信我
HSK 3
0:03s
wǒ zhī dào nǐ xiàn zài yí dìng bù xiāng xìn wǒTôi biết bây giờ chắc chắn cậu không tin tôi,
如果我们要解决问题的话
HSK 3
0:03s
rú guǒ wǒ men yào jiě jué wèn tí de huàNếu chúng ta muốn giải quyết vấn đề
阿宏哥好像才是关键
HSK 4
0:03s
ā hóng gē hǎo xiàng cái shì guān jiànthì anh Hoành có vẻ mới là mấu chốt.
而且你为什么知道我那么多事
HSK 3
0:03s
ér qiě nǐ wèi shén me zhī dào wǒ nà me duō shìVới lại sao cậu biết nhiều chuyện về tôi như vậy?
我警告你不要跟别人讲
HSK 6
0:03s
wǒ jǐng gào nǐ bú yào gēn bié rén jiǎngTôi cảnh cáo cậu đừng nói với người khác.
我没有跟别人乱讲
HSK 4
0:03s
wǒ méi yǒu gēn bié rén luàn jiǎngTôi không nói lung tung với ai hết.
你有什么事要跟我说欸
HSK 2
0:03s
nǐ yǒu shén me shì yào gēn wǒ shuō āiCậu có chuyện gì muốn nói với tôi thế?
第一次看你那么慌张
HSK 7
0:03s
dì yī cì kàn nǐ nà me huāng zhāngđây là lần đầu tiên thấy cậu hoảng hốt như vậy.
你现在不想说也没关系
HSK 1
0:03s
nǐ xiàn zài bù xiǎng shuō yě méi guān xìBây giờ cậu chưa muốn nói cũng không sao.
我打给何叔说我们晚点回去
HSK 2
0:03s
wǒ dǎ gěi hé shū shuō wǒ men wǎn diǎn huí qùTôi gọi cho chú Hà nói bọn mình về muộn chút.
你想去哪里
HSK 1
0:03s
nǐ xiǎng qù nǎ lǐCậu muốn đi đâu?
找阿宏
HSK 1
0:03s
zhǎo ā hóngTìm thằng Hoành?
找到整个星浦屿都知道了
HSK 4
0:03s
zhǎo dào zhěng gè xīng pǔ yǔ dōu zhī dào leTìm đến mức cả Tinh Phố Tự đều biết rồi.
怎么样 找到没有啊
HSK 2
0:03s
zěn me yàng zhǎo dào méi yǒu aSao rồi, tìm thấy chưa?
你是怎么回事啊
HSK 2
0:03s
nǐ shì zěn me huí shì aCháu bị làm sao vậy?
你也不能这样一声不响就跑走吧
HSK 2
0:03s
nǐ yě bù néng zhè yàng yì shēng bù xiǎng jiù pǎo zǒu bacháu cũng không thể bỏ đi không nói một tiếng như vậy chứ.
那民宿的事谁做啊
HSK 2
0:03s
nà mín sù de shì shuí zuò aCòn việc ở homestay ai làm?
小右他会这样子找阿宏哥
HSK 1
0:03s
xiǎo yòu tā huì zhè yàng zi zhǎo ā hóng gēTiểu Hữu tìm anh Hoành như vậy,
-一定是有 -他有嘴巴你不用插嘴
HSK 7
0:03s
- yí dìng shì yǒu - tā yǒu zuǐ bā nǐ bù yòng chā zuǐ- chắc chắn là có... - Nó có miệng, không cần cháu xen vào.
你今天倒是很反常啊
HSK 7
0:03s
nǐ jīn tiān dǎo shì hěn fǎn cháng aHôm nay cháu rất khác thường đấy.
连解释都不想解释了
HSK 4
0:03s
lián jiě shì dōu bù xiǎng jiě shì leCòn chẳng thèm giải thích nữa.
我自己的问题我会想办法解决
HSK 3
0:03s
wǒ zì jǐ de wèn tí wǒ huì xiǎng bàn fǎ jiě juéVấn đề của cháu, cháu sẽ tự nghĩ cách giải quyết.
以后不会再耽误到民宿的工作了
HSK 6
0:03s
yǐ hòu bú huì zài dān wù dào mín sù de gōng zuò leSau này sẽ không làm ảnh hưởng đến công việc ở homestay nữa.