Wishing Upon the Shooting Stars poster

Wishing Upon the Shooting Stars

向流星许愿的我们

TV Series1,999 clips

在能以愿望交换现实的星浦屿,绝望的何向永许愿「想消失」,醒来竟变成被世界遗忘的「钟小右」,仅剩挚友李宛哲知情。同时,向永暗恋的皓维带着伤痛返岛,不自觉被小右吸引;而宛哲向流星祈求轰烈爱情,唤来了神秘渔工小海。 当愿望的代价浮现,记忆与身分面临消逝的危机。四人交织出两段命定却危险的爱恋,他们必须在幻影与真实间做出抉择,完成一段关于奇幻与自我救赎的疗愈之旅。

Video Dialogue Clips from Wishing Upon the Shooting Stars

1,999 clips · Page 82 of 84
你很爱记仇欸
HSK 1
0:03s
nǐ hěn ài jì chóu āiCậu thù dai thật đấy.
所以我才会那么生气推你啊
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ wǒ cái huì nà me shēng qì tuī nǐ anên tôi mới giận dữ đẩy cậu.
而且你明明就知道我是李宛哲
HSK 6
0:03s
ér qiě nǐ míng míng jiù zhī dào wǒ shì lǐ wǎn zhéVới lại rõ ràng cậu biết tôi là Lý Uyển Triết,
你还骂我是缩头乌龟
HSK 5
0:03s
nǐ hái mà wǒ shì suō tóu wū guīmà cậu còn mắng tôi là con rùa rụt cổ.
经历这件事情之后
HSK 4
0:03s
jīng lì zhè jiàn shì qíng zhī hòusau khi trải qua sự việc này,
都在不值得的人身上找寻认同感
HSK 4
0:03s
dōu zài bù zhí dé de rén shēn shàng zhǎo xún rèn tóng gǎncứ cố tìm sự công nhận từ những người không đáng,
想试图证明些什么
HSK 6
0:03s
xiǎng shì tú zhèng míng xiē shén memuốn thử chứng minh điều gì đó,
最后却徒劳无功
HSK 4
0:03s
zuì hòu què tú láo wú gōngcuối cùng vẫn công cốc,
还让爱我的人离我越来越远
HSK 2
0:03s
hái ràng ài wǒ de rén lí wǒ yuè lái yuè yuǎncòn khiến người yêu tôi ngày càng xa tôi.
所以现在
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ xiàn zàiVậy nên bây giờ
我只想活在当下
HSK 6
0:03s
wǒ zhǐ xiǎng huó zài dāng xiàtôi chỉ muốn sống cho hiện tại,
才不会辜负流星对我的考验
HSK 7
0:03s
cái bú huì gū fù liú xīng duì wǒ de kǎo yànmới không phụ sự thử thách mà sao băng dành cho tôi.
何向永改变了
HSK 4
0:03s
hé xiàng yǒng gǎi biàn leHà Hướng Vĩnh thay đổi rồi.
那这样我们以后会很少见面了
HSK 3
0:03s
nà zhè yàng wǒ men yǐ hòu huì hěn shǎo jiàn miàn leNhư vậy sau này chúng ta sẽ rất ít khi gặp nhau.
我做了一个重要的决定
HSK 3
0:03s
wǒ zuò le yí gè zhòng yào de jué dìngtôi đã đưa ra một quyết định quan trọng.
我要跟小海去环游世界了
HSK 3
0:03s
wǒ yào gēn xiǎo hǎi qù huán yóu shì jiè leTôi sẽ cùng Tiểu Hải đi vòng quanh thế giới.
我是要去当小海的领航员
HSK 4
0:03s
wǒ shì yào qù dāng xiǎo hǎi de lǐng háng yuánTôi muốn làm hoa tiêu cho Tiểu Hải.
我想要跟他一起走遍天涯海角
HSK 2
0:03s
wǒ xiǎng yào gēn tā yì qǐ zǒu biàn tiān yá hǎi jiǎoTôi muốn cùng cậu ấy đi tới cùng trời cuối đất.
如果他是船的话我就是舵
HSK 3
0:03s
rú guǒ tā shì chuán de huà wǒ jiù shì duòNếu cậu ấy là con thuyền thì tôi sẽ là bánh lái.
我们要一起航向伟大的航道
HSK 5
0:03s
wǒ men yào yì qǐ háng xiàng wěi dà de háng dàoChúng tôi sẽ cùng nhau hướng tới hải trình vĩ đại.
我的文学素养本来就很好
HSK 7
0:03s
wǒ de wén xué sù yǎng běn lái jiù hěn hǎoCảm thụ văn học của tôi vốn đã tốt lắm rồi.
只想谈一个时间不长
HSK 4
0:03s
zhǐ xiǎng tán yí gè shí jiān bù zhǎngchỉ muốn có một mối tình ngắn,
但我现在还是想跟小海谈一场
HSK 4
0:03s
dàn wǒ xiàn zài hái shì xiǎng gēn xiǎo hǎi tán yī chángNhưng giờ tôi vẫn muốn cùng Tiểu Hải
完全停不下来的恋爱
HSK 5
0:03s
wán quán tíng bù xià lái de liàn àicó một mối tình kéo dài mãi mãi.