Fate Chooses You poster

Fate Chooses You

佳偶天成

TV Series4,266 clips

在上古时期,战鬼族因打断人神两界通道而遭受神罚,全族背负“五不全”的诅咒。万年之后,族中少主陆千乔(任嘉伦 饰)为破除诅咒、保住族人血脉,必须历经“换皮、换肉、换骨、换血、换心”五重生死劫难,才能成为一个健全的普通人。 在经历“换肉”之劫时,陆千乔借用“贪官陆槐”的身份,与身负“克夫”命格、为破厄运而主动下山寻求冲喜的修仙者辛湄(王鹤润 饰)结为契约夫妻。本想在受刑后假死遁逃,从此与辛湄再无瓜葛。然而,看似柔弱的辛湄却在他“死后”孤身犯险,背着一把刀前往京城替他复仇、洗刷冤屈。辛湄此举引来了仙门的追杀,也让陆千乔被迫暴露了真实身份。因辛湄无法接受被骗而拔刀相向,陆千乔情急之下只能抹去她的记忆。但两人的命运早已被各自的执念和阴谋编织在一起,他们最终在崇灵谷再次相遇,并共同经历了“不朽丹”、“无双会”、“金光教”等惊险事件。在不断的生死考验中,他们从相互试探的假婚关系,逐渐萌生出真挚的感情,最终粉碎了金乌族的惊天阴谋,共同守护了人间太平。

Video Dialogue Clips from Fate Chooses You

4,266 clips · Page 38 of 178
分为大方脉 小方脉
HSK 4
0:03s
fēn wéi dà fāng mài xiǎo fāng màilần lượt là khoa Người lớn, khoa Trẻ em,
风科 产科 眼科 禁科
HSK 6
0:03s
fēng kē chǎn kē yǎn kē jìn kēkhoa Thần kinh, khoa Sản, khoa Mắt, khoa Bệnh cấm,
杂医科 口齿科 咽喉科
HSK 7
0:03s
zá yī kē kǒu chǐ kē yān hóu kēkhoa Tổng hợp, khoa Răng, khoa Họng hầu,
正骨科 针灸科 祝由科
HSK 6
0:03s
zhèng gǔ kē zhēn jiǔ kē zhù yóu kēkhoa Xương, khoa Châm cứu, khoa Bùa chú,
听不见还是说不出啊
HSK 2
0:03s
tīng bú jiàn hái shì shuō bù chū aKhông nghe được hay không nói được?
说不出那是咽喉科
HSK 7
0:03s
shuō bù chū nà shì yān hóu kēKhông nói được thì là khoa Họng hầu.
需看耳目弊痹医
HSK 5
0:03s
xū kàn ěr mù bì bì yīCần khám tai mắt và các chứng tắc mạch.
姑娘 你这病多久了呀
HSK 5
0:03s
gū niáng nǐ zhè bìng duō jiǔ le yaCô nương, cô bị bệnh bao lâu rồi?
等一下啊 这个心衰啊
HSK 4
0:03s
děng yí xià a zhè ge xīn shuāi aĐợi chút nhé, bệnh suy tim...
治这病哪用那种仙丹哪
HSK 5
0:03s
zhì zhè bìng nǎ yòng nà zhǒng xiān dān nǎTrị bệnh này sao lại dùng thứ tiên đan đó?
那都是医者圣手
HSK 1
0:03s
nà dōu shì yī zhě shèng shǒuHoa Đà tái thế.
那就是崇灵谷
HSK 2
0:03s
nà jiù shì chóng líng gǔVậy là Sùng Linh Cốc
把心放在肚子里面
HSK 4
0:03s
bǎ xīn fàng zài dǔ zi lǐ miànCứ yên chí.
肯定不虚此行
HSK 4
0:03s
kěn dìng bù xū cǐ xíngChuyến này đi không uổng công đâu.
诸位这一路是舟车劳顿
HSK 7
0:03s
zhū wèi zhè yī lù shì zhōu chē láo dùnCác vị đi đường vất vả mệt nhọc.
咱们还得快走两步
HSK 3
0:03s
zán men hái dé kuài zǒu liǎng bùChúng ta phải đi nhanh hơn chút nữa.
我啊 就是干这个的
HSK 4
0:03s
wǒ a jiù shì gàn zhè ge deTa làm nghề này mà.
什么能比命重要啊
HSK 5
0:03s
shén me néng bǐ mìng zhòng yào aCó cái gì quan trọng hơn tính mạng chứ?
我眼瞅着被人抬进来
HSK 5
0:03s
wǒ yǎn chǒu zhe bèi rén tái jìn láiChính mắt ta thấy ông ta được người ta khiêng vào,
朱大夫可真厉害啊
HSK 4
0:03s
zhū dà fū kě zhēn lì hài aChu đại phu giỏi thật đấy.
侧堂准备了茶水
HSK 2
0:03s
cè táng zhǔn bèi le chá shuǐNhà bên đã chuẩn bị trà nước.
大伙可去那边歇息
HSK 3
0:03s
dà huǒ kě qù nà biān xiē xīMọi người có thể qua bên đó nghỉ ngơi.
请问也要在这儿排队吗
HSK 4
0:03s
qǐng wèn yě yào zài zhè ér pái duì maXin hỏi chúng ta cũng phải xếp hàng ở đây ư?
好像不太对劲啊
HSK 3
0:03s
hǎo xiàng bù tài duì jìn aHình như có gì đó sai sai.