The Epoch of Miyu poster

The Epoch of Miyu

蜜语纪

TV Series2,878 clips

许蜜语的“完美”婚姻在十周年纪念日被打破,她看清了自己在婚姻关系里的委曲求全和迷失自我,决绝离婚。酒店经理人纪封选择回到事业的起点——浦荣酒店,一切归零的许蜜语从浦荣酒店客房保洁做起,纪封则作为浦荣酒店新任总经理正式亮相。两人携手肃清内部贪腐、改革优化管理,浦荣酒店逐渐走上正轨。许蜜语自请降职调入销售部,一举拿下行业顶级盛会举办权。行业峰会圆满落幕,浦荣酒店成为城市新地标。

Video Dialogue Clips from The Epoch of Miyu

2,878 clips · Page 10 of 120
把自己越丢越远
HSK 3
0:03s
bǎ zì jǐ yuè diū yuè yuǎn[ngày càng đánh mất bản thân.]
但现在我要把自己捡起来
HSK 5
0:03s
dàn xiàn zài wǒ yào bǎ zì jǐ jiǎn qǐ lái[Nhưng bây giờ, tôi muốn tìm lại chính mình.]
想做什么就去做
HSK 2
0:03s
xiǎng zuò shén me jiù qù zuò[Muốn làm gì thì làm.]
他就是想拖着不给钱
HSK 6
0:03s
tā jiù shì xiǎng tuō zhe bù gěi qiánAnh ta muốn trì hoãn không đưa tiền.
他不可能做这种血本无归的投资
HSK 6
0:03s
tā bù kě néng zuò zhè zhǒng xuè běn wú guī de tóu zīanh ta không thể đầu tư mà chỉ lỗ không lãi được.
他这摆明了是在转移资产
HSK 6
0:03s
tā zhè bǎi míng liǎo shì zài zhuǎn yí zī chǎnRõ ràng anh ta đang di chuyển tài sản.
请问是手机支付还是刷卡
HSK 4
0:03s
qǐng wèn shì shǒu jī zhī fù hái shì shuā kǎCho hỏi cô quét mã hay quẹt thẻ ạ?
和您点的餐是要另算的
HSK 6
0:03s
hé nín diǎn de cān shì yào lìng suàn devà thức ăn cô gọi phải tính riêng ạ.
已经成立了近半个世纪
HSK 5
0:03s
yǐ jīng chéng lì le jìn bàn gè shì jìđã thành lập gần nửa thế kỷ.
是家喻户晓的老牌五星级酒店
HSK 7
0:03s
shì jiā yù hù xiǎo de lǎo pái wǔ xīng jí jiǔ diànnhà nhà đều biết ở Thượng Hải.
不论从装修风格还是菜品方面
HSK 5
0:03s
bù lùn cóng zhuāng xiū fēng gé hái shì cài pǐn fāng miànBất kể là phong cách bày trí hay về mảng ăn uống
都是中西结合的
HSK 5
0:03s
dōu shì zhōng xī jié hé deđều là Trung, Tây kết hợp.
全天候地提供精致的餐饮
HSK 6
0:03s
quán tiān hòu dì tí gōng jīng zhì de cān yǐncung cấp đồ ăn thức uống tinh xảo
你们前台服务人员态度散漫
HSK 7
0:03s
nǐ men qián tái fú wù rén yuán tài dù sǎn mànThái độ phục vụ của nhân viên lễ tân các cô hời hợt,
来了个难搞的黑卡贵宾
HSK 7
0:03s
lái le gè nán gǎo de hēi kǎ guì bīnCó một khách VIP thẻ đen khó nhằn đến,
听起来有些老生常谈
HSK 2
0:03s
tīng qǐ lái yǒu xiē lǎo shēng cháng tánNghe thì có vẻ hơi sáo rỗng,
我们要敏锐地察觉到
HSK 7
0:03s
wǒ men yào mǐn ruì dì chá jué dàoChúng ta phải nhạy bén nhận ra
你别看我这个房间不大啊
HSK 7
0:03s
nǐ bié kàn wǒ zhè ge fáng jiān bù dà aCô đừng thấy nhà tôi không rộng,
能不能再便宜点
HSK 3
0:03s
néng bù néng zài pián yi diǎnGiảm chút nữa được không?
一次性付我半年房费的话
HSK 5
0:03s
yí cì xìng fù wǒ bàn nián fáng fèi de huàthanh toán tiền nhà nửa năm luôn
你感觉你能胜任这份工作吗
HSK 7
0:03s
nǐ gǎn jué nǐ néng shèng rèn zhè fèn gōng zuò maCô nghĩ cô đảm nhiệm được công việc này không?
在实际处理事务这方面
HSK 6
0:03s
zài shí jì chǔ lǐ shì wù zhè fāng miànTôi cũng có một vài kinh nghiệm
所以我愿意从最基本的干起
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ wǒ yuàn yì cóng zuì jī běn de gàn qǐvậy nên tôi sẵn sàng làm từ cơ bản nhất.
这就算入职了
HSK 6
0:03s
zhè jiù suàn rù zhí leThế là nhậm chức rồi ạ?