The Epoch of Miyu poster

The Epoch of Miyu

蜜语纪

TV Series2,878 clips

许蜜语的“完美”婚姻在十周年纪念日被打破,她看清了自己在婚姻关系里的委曲求全和迷失自我,决绝离婚。酒店经理人纪封选择回到事业的起点——浦荣酒店,一切归零的许蜜语从浦荣酒店客房保洁做起,纪封则作为浦荣酒店新任总经理正式亮相。两人携手肃清内部贪腐、改革优化管理,浦荣酒店逐渐走上正轨。许蜜语自请降职调入销售部,一举拿下行业顶级盛会举办权。行业峰会圆满落幕,浦荣酒店成为城市新地标。

Video Dialogue Clips from The Epoch of Miyu

2,878 clips · Page 24 of 120
蜜语 你有心了
HSK 1
0:03s
mì yǔ nǐ yǒu xīn leMật Ngữ, cô có lòng quá.
你在财务部可惜了
HSK 4
0:03s
nǐ zài cái wù bù kě xī leở bộ phận tài vụ thì phí quá.
这一次回来到底是干什么的
HSK 4
0:03s
zhè yī cì huí lái dào dǐ shì gàn shén me deLần này quay về rốt cuộc là để làm gì?
我就知道瞒不过师哥你
HSK 7
0:03s
wǒ jiù zhī dào mán bù guò shī gē nǐEm biết ngay là không giấu được đàn anh.
只不过是浦荣的冰山一角而已
HSK 7
0:03s
zhǐ bù guò shì pǔ róng de bīng shān yī jiǎo ér yǐmới chỉ là phần nổi của tảng băng chìm ở Phố Vinh thôi.
一个酒店打造得再完美无缺
HSK 6
0:03s
yí gè jiǔ diàn dǎ zào dé zài wán měi wú quēxây dựng một khách sạn hoàn hảo đến mức nào đi nữa
可不是往日魏婉君旗下
HSK 7
0:03s
kě bú shì wǎng rì wèi wǎn jūn qí xiàđã không còn là khách sạn lớn nổi danh ở bến Thượng Hải
上海滩名声赫赫的大饭店了
HSK 7
0:03s
shàng hǎi tān míng shēng hè hè de dà fàn diàn ledo Ngụy Uyển Quân quản lý năm xưa nữa.
所以名声才会越来越差
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ míng shēng cái huì yuè lái yuè chàthế nên danh tiếng mới ngày càng kém.
从里到外地彻底整改
HSK 5
0:03s
cóng lǐ dào wài dì chè dǐ zhěng gǎitiến hành cải tổ triệt để từ trong ra ngoài.
奉行顾客至上的原则
HSK 5
0:03s
fèng xíng gù kè zhì shàng de yuán zétheo đuổi nguyên tắc coi khách hàng là trên hết,
想给自己的脸上贴金
HSK 2
0:03s
xiǎng gěi zì jǐ de liǎn shàng tiē jīnMuốn dát vàng lên mặt
也不用这么下三滥的手段吧
HSK 5
0:03s
yě bù yòng zhè me xià sān làn de shǒu duàn bathì cũng không cần dùng đến thủ đoạn hèn hạ thế chứ.
真的是超前得让人望尘莫及
HSK 7
0:03s
zhēn de shì chāo qián dé ràng rén wàng chén mò jíđúng là đi trước thời đại, làm người ta bắt không kịp đấy.
你别自己挖坑带上我们哪
HSK 7
0:03s
nǐ bié zì jǐ wā kēng dài shàng wǒ men nǎCô đừng tự đào hố rồi kéo bọn tôi theo.
我来找他们客房部算账
HSK 7
0:03s
wǒ lái zhǎo tā men kè fáng bù suàn zhàngđể tôi đi hỏi tội bộ phận buồng phòng.
你让我这张老脸往哪儿搁
HSK 7
0:03s
nǐ ràng wǒ zhè zhāng lǎo liǎn wǎng nǎ ér gēCô bảo tôi phải để cái mặt già này ở đâu đây?
是那个叫许蜜语的自作主张
HSK 1
0:03s
shì nà ge jiào xǔ mì yǔ de zì zuò zhǔ zhāngLà cái cô Hứa Mật Ngữ đó tự ý hành động,
我根本没有时间危机公关
HSK 7
0:03s
wǒ gēn běn méi yǒu shí jiān wēi jī gōng guāntôi còn chưa kịp xử lý khủng hoảng truyền thông nữa.
她手里有客人的把柄
HSK 7
0:03s
tā shǒu lǐ yǒu kè rén de bǎ bǐngCô ta đang nắm thóp của khách hàng.
那么硬的后台做背书
HSK 7
0:03s
nà me yìng de hòu tái zuò bèi shūnhư Kỷ thẻ đen
害我啪啪打脸
HSK 6
0:03s
hài wǒ pā pā dǎ liǎnlàm tôi bị vả mặt đau điếng.
麻烦你进来帮我收拾一下
HSK 4
0:03s
má fán nǐ jìn lái bāng wǒ shōu shí yī xiàphiền cô vào giúp tôi dọn dẹp một chút.
这次 多亏了您
HSK 6
0:03s
zhè cì duō kuī le nínLần này may mà có anh.