Sunsets Secrets Regrets poster

Sunsets Secrets Regrets

钢铁森林

TV Series2,916 clips

海州市通河岸边,五年前“8·17”大案的全新线索浮出水面。南城公安分局侦查员周瑾(蔡文静 饰)因其兄周川是该案中不幸殉职的两名特警之一,主动请缨投入追查。在犯罪心理学教授江寒声(井柏然 饰)的帮助下,警方锁定了以神秘人“老蝎”为首的犯罪集团。与此同时,执行“藏锋行动”长达五年之久的卧底民警蒋诚(秦俊杰 饰),也已摸进敌人核心,距“老蝎”仅有一步之遥。 为了将犯罪集团一网打尽,周瑾、江寒声、蒋诚三个曾在栀子巷中一起长大的年轻人,在各自岗位上竭尽所能,与不法分子斗智斗勇,凭借正义、勇气和智慧战胜邪恶。在这场跨越时间与谜团的重重阻碍中,三人被迫卷入以情感为筹码、以人心为赌注的危险博弈,埋藏心底的隐痛与难解的命运谜题也在案件推进中逐步揭开。

Video Dialogue Clips from Sunsets Secrets Regrets

2,916 clips · Page 2 of 122
像我们这样不算是爱情
HSK 6
0:03s
xiàng wǒ men zhè yàng bù suàn shì ài qíngkiểu như chúng ta không phải là tình yêu.
你理智上觉得 你应该到了该结婚的年纪
HSK 7
0:03s
nǐ lǐ zhì shàng jué de nǐ yīng gāi dào le gāi jié hūn de nián jìLý trí của em nghĩ mình đã đến tuổi nên kết hôn rồi,
但是你不知道怎么跨过爱情 直达婚姻
HSK 7
0:03s
dàn shì nǐ bù zhī dào zěn me kuà guò ài qíng zhí dá hūn yīnnhưng em lại không biết làm sao để vượt qua tình yêu tiến thẳng đến hôn nhân.
所以我们见面越多 你就会越恐慌
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ wǒ men jiàn miàn yuè duō nǐ jiù huì yuè kǒng huāngVì vậy chúng ta càng gặp nhiều, em lại càng thấy áp lực.
你每一次来赴会 都已经很努力了
HSK 3
0:03s
nǐ měi yī cì lái fù huì dōu yǐ jīng hěn nǔ lì lemỗi lần đến gặp, em đều đã rất cố gắng.
也是你不得不尊重自己的内心
HSK 4
0:03s
yě shì nǐ bù dé bù zūn zhòng zì jǐ de nèi xīncũng là vì em buộc phải tôn trọng cảm xúc của mình.
我没追过女孩 那都是女孩追你
HSK 5
0:03s
wǒ méi zhuī guò nǚ hái nà dōu shì nǚ hái zhuī nǐAnh chưa từng theo đuổi con gái. Vậy toàn là con gái theo đuổi anh?
我没谈过恋爱 不可能 真的
HSK 5
0:03s
wǒ méi tán guò liàn ài bù kě néng zhēn deAnh chưa từng yêu đương. Không thể nào. Thật đấy.
对感情同样认真的人
HSK 4
0:03s
duì gǎn qíng tóng yàng rèn zhēn de réncũng nghiêm túc với tình cảm như vậy.
我对谈恋爱没什么信心 是因为失败过
HSK 4
0:03s
wǒ duì tán liàn ài méi shén me xìn xīn shì yīn wèi shī bài guòEm không có nhiều tự tin trong chuyện yêu đương là vì đã từng thất bại. [Lần thứ hai Châu Cẩn và Giang Hàn Thanh hẹn hò]
警察 别动 别动 老实点 先听我说
HSK 6
0:03s
jǐng chá bié dòng bié dòng lǎo shí diǎn xiān tīng wǒ shuōCảnh sát đây, đứng im! Đứng im! Ngoan ngoãn một chút. Nghe tôi nói trước đã.
这些受害者 不过是他一个又一个替代品
HSK 3
0:03s
zhè xiē shòu hài zhě bù guò shì tā yí gè yòu yí gè tì dài pǐnNhững nạn nhân này chẳng qua chỉ là vật thay thế của hắn hết lần này đến lần khác.
因为恰恰相反 他的情感浓烈
HSK 6
0:03s
yīn wèi qià qià xiāng fǎn tā de qíng gǎn nóng lièBởi vì ngược lại, cảm xúc của hắn rất mãnh liệt.
怎么有自信说了解我呢
HSK 4
0:03s
zěn me yǒu zì xìn shuō liǎo jiě wǒ nesao lại tự tin nói là hiểu tôi?
你和小江处得怎么样呀 合适的话早点定下来
HSK 5
0:03s
nǐ hé xiǎo jiāng chù dé zěn me yàng ya hé shì de huà zǎo diǎn dìng xià láicon với Tiểu Giang tiếp xúc với nhau thế nào rồi? [Lần thứ ba Châu Cẩn và Giang Hàn Thanh hẹn hò] Nếu hợp thì sớm quyết định đi,
带回家里来让你爸也高兴高兴
HSK 2
0:03s
dài huí jiā lǐ lái ràng nǐ bà yě gāo xìng gāo xìng[Lần thứ ba Châu Cẩn và Giang Hàn Thanh hẹn hò] dẫn về nhà cho bố con vui.
别告诉 别告诉我爸妈
HSK 2
0:03s
bié gào sù bié gào sù wǒ bà māĐừng nói… đừng nói với bố mẹ em.
可是我们才没相处多久
HSK 5
0:03s
kě shì wǒ men cái méi xiāng chǔ duō jiǔNhưng chúng ta mới quen chưa lâu.
我相信我现在的当下的感受
HSK 6
0:03s
wǒ xiāng xìn wǒ xiàn zài dí dàng xià de gǎn shòuEm tin vào cảm xúc hiện tại của mình.
案子只能先挂起来了
HSK 4
0:03s
àn zi zhǐ néng xiān guà qǐ lái le[Vụ án chỉ có thể tạm treo.]
我真的要走了 来不及了 我送你 没事
HSK 4
0:03s
wǒ zhēn de yào zǒu le lái bù jí le wǒ sòng nǐ méi shìEm thật sự phải đi rồi, không kịp nữa. Anh đưa em đi. Không cần đâu,
来来来 都别看了 往后退 往后退
HSK 7
0:03s
lái lái lái dōu bié kàn le wǎng hòu tuì wǎng hòu tuìNào, nào, nào, đừng nhìn nữa. Lùi lại, lùi lại.
差不多三四天吧 前面拉起警戒线 往后退一退啊
HSK 6
0:03s
chà bu duō sān sì tiān ba qián miàn lā qǐ jǐng jiè xiàn wǎng hòu tuì yī tuì a[Lư Bằng Phi, điều tra viên đội hình sự Chi cục Nam Thành] Khoảng ba, bốn ngày. Phía trước giăng dây cảnh báo, mọi người lùi lại một chút.
干吗 现在人太多了 赶紧把警戒线再往外拉一拉
HSK 4
0:03s
gàn má xiàn zài rén tài duō le gǎn jǐn bǎ jǐng jiè xiàn zài wǎng wài lā yī lāGì vậy? Giờ đông người quá, mau kéo dây cảnh báo ra xa thêm.