Cách dùng "是苏北苏中抗日根据地的生命线" (shì sū běi sū zhōng kàng rì gēn jù dì de shēng mìng xiàn) trong hội thoại tiếng Trung
是苏北苏中抗日根据地的生命线
là huyết mạch của căn cứ địa kháng Nhật ở Tô Bắc và Tô Trung.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:32
yú táng zhèn de dì lǐ wèi zhì tài zhòng yào le tā de jiāo tōng xiàn
鱼塘镇的地理位置太重要了 它的交通线
“Vị trí địa lý của trấn Ngư Đường quá quan trọng. Tuyến giao thông của nó,”
LINE 0226:35
PLAYING SCENEshì是
sū苏
běi北
sū苏
zhōng中
kàng抗
rì日
gēn根
jù据
dì地
de的
shēng生
mìng命
xiàn线
“là huyết mạch của căn cứ địa kháng Nhật ở Tô Bắc và Tô Trung.”
LINE 0326:39
yìng硬
pīn拼
tài太
nán难
“Đánh trực diện thì quá khó.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 2 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè gēn jiāng hù shāng mào yǒu guān xì de dōu shì dà nǎo dàiNhững người có liên quan đến Giang Hỗ Thương Mại đều là tai to mặt lớn.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǐ yào tā men bù zhuā zhù jí yùn shāng háng de bǎ bǐngChỉ cần họ không nắm được thóp của Cát Vận Thương Hành,

HSK 3
0:03s
chóng qìng hé wāng wěi de shì qíng tā men shuí shuō dé qīng chǔchuyện của Trùng Khánh và Uông Ngụy, ai mà nói rõ được chứ?

HSK 7
0:03s
tā men zhǐ yào wèn wǒ wǒ jiù hú luàn pān chě beiHọ chỉ cần hỏi tôi, tôi cứ khai bừa thôi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s