Cách dùng "是苏北苏中抗日根据地的生命线" (shì sū běi sū zhōng kàng rì gēn jù dì de shēng mìng xiàn) trong hội thoại tiếng Trung
是苏北苏中抗日根据地的生命线
là huyết mạch của căn cứ địa kháng Nhật ở Tô Bắc và Tô Trung.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:32
yú táng zhèn de dì lǐ wèi zhì tài zhòng yào le tā de jiāo tōng xiàn
鱼塘镇的地理位置太重要了 它的交通线
“Vị trí địa lý của trấn Ngư Đường quá quan trọng. Tuyến giao thông của nó,”
LINE 0226:35
PLAYING SCENEshì是
sū苏
běi北
sū苏
zhōng中
kàng抗
rì日
gēn根
jù据
dì地
de的
shēng生
mìng命
xiàn线
“là huyết mạch của căn cứ địa kháng Nhật ở Tô Bắc và Tô Trung.”
LINE 0326:39
yìng硬
pīn拼
tài太
nán难
“Đánh trực diện thì quá khó.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 3 of 5)
HSK 7
0:03s
nà wǒ jiù bǎ tā men sǐ sǐ dì zhuāi zhe yī kuài diào kēng lǐthì tôi sẽ nắm chặt lấy họ, cùng nhau rơi xuống hố.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bù zhuāng hú tú shéi dōu bié xiǎng guò guānKhông giả ngốc thì không ai qua được ải này đâu.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài jiù huí qù zuò bàn gōng shì hē chá qù leBây giờ tôi. Về văn phòng ngồi uống trà đây.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
dào jīn tiān zhōng yú jiàn dào shǔ guāng leđến hôm nay cuối cùng cũng thấy được ánh bình minh rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ shǐ zhōng rèn wéi kàng zhàn shì lǐ suǒ yīng dāngTôi luôn cho rằng, kháng chiến là điều tất yếu,

HSK 3
0:03s
nǐ hái shì xiān bǎo quán zì jǐ de yuán qì baông cứ bảo toàn nguyên khí của mình trước đi.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
lín cháng gēng zhè ge rén nǐ hái bù liǎo jiě maLâm Trường Canh con người này, anh còn không hiểu sao?

HSK 3
0:03s
nǐ xiàn zài míng bái wǒ de kùn jú le babây giờ huynh đã hiểu tình thế khó khăn của tôi rồi chứ?

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
tōng guò yī nián bàn zǎi jiù bì yè le dào shí hòuQua nửa năm một năm là tốt nghiệp rồi. Đến lúc đó,