Cách dùng "遵守党的纪律" (zūn shǒu dǎng de jì lǜ) trong hội thoại tiếng Trung
遵守党的纪律
Tuân thủ kỷ luật của Đảng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:27
dǎng党
de的
lì利
yì益
gāo高
yú于
yī一
qiè切
“Lợi ích của Đảng là trên hết.”
LINE 0209:30
PLAYING SCENEzūn遵
shǒu守
dǎng党
de的
jì纪
lǜ律
“Tuân thủ kỷ luật của Đảng.”
LINE 0309:32
zūn遵
shǒu守
dǎng党
de的
jì纪
lǜ律
“Tuân thủ kỷ luật của Đảng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 2 of 5)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè gēn jiāng hù shāng mào yǒu guān xì de dōu shì dà nǎo dàiNhững người có liên quan đến Giang Hỗ Thương Mại đều là tai to mặt lớn.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǐ yào tā men bù zhuā zhù jí yùn shāng háng de bǎ bǐngChỉ cần họ không nắm được thóp của Cát Vận Thương Hành,

HSK 3
0:03s
chóng qìng hé wāng wěi de shì qíng tā men shuí shuō dé qīng chǔchuyện của Trùng Khánh và Uông Ngụy, ai mà nói rõ được chứ?

HSK 7
0:03s
tā men zhǐ yào wèn wǒ wǒ jiù hú luàn pān chě beiHọ chỉ cần hỏi tôi, tôi cứ khai bừa thôi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nà wǒ jiù bǎ tā men sǐ sǐ dì zhuāi zhe yī kuài diào kēng lǐthì tôi sẽ nắm chặt lấy họ, cùng nhau rơi xuống hố.