Cách dùng "开始下毛毛雨了" (kāi shǐ xià máo máo yǔ le) trong hội thoại tiếng Trung
开始下毛毛雨了
Bắt đầu mưa phùn rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:35
kuài xià yǔ le shōu shū ba
快下雨了 收书吧
“Sắp mưa rồi, cất sách đi.”
LINE 0202:45
PLAYING SCENEkāi开
shǐ始
xià下
máo毛
máo毛
yǔ雨
le了
“Bắt đầu mưa phùn rồi.”
LINE 0302:48
nǐ kàn qǐ lái hái tǐng xiǎng shòu a shì a hóng jǐng kào hǎi wǒ shì hóng jǐng rén
你看起来还挺享受啊 是啊 宏景靠海 我是宏景人
“Trông cô có vẻ rất tận hưởng nhỉ. Đúng vậy. Hoành Cảnh ở gần biển, tôi là người Hoành Cảnh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 6 of 7)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
tā bù shū fú tā bù shū fú xiǎng qù yī wù shì zěn me huí shì- Bạn ấy không được khỏe, - Bạn ấy không được khỏe, muốn lên phòng Y tế. Làm sao?

HSK 4
0:03s
qù qù qù hǎo hǎo hǎo shì zhēn duō xiè xiè lǎo shī xiè xiè lǎo shī- Đi đi. - Vâng ạ. - Rách việc thật sự. - Chúng em cảm ơn cô.

HSK 4
0:03s
mǎ shàng huí lái mǎ shàng huí lái zhēn de shòu bù liǎo le mǎ shàng huí lái lǎo shīBọn em về ngay ạ. Thật sự không chịu nổi. - Chúng em về lớp ngay ạ. - Chúng em về lớp ngay ạ.

HSK 6
0:03s
lái xià lái xià lái xiè chē shuǐ ní guò qùNào, xuống đây. Dỡ xi măng từ xe xuống rồi chuyển qua bên kia.

HSK 7
0:03s
wǒ tiān shēng jiù shì káng shuǐ ní níng luó sī de liàoCỡ em thì chỉ đi bốc gạch vác xi măng thôi.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ kàn nǐ zhēn shì qiàn zòu nǐ shuō shén me ne nǐ xiàn zài zěn me zhè me ㏺Cậu muốn ăn đòn thật à? Cậu nói cái gì vậy? Sao giờ cậu hèn thế?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù shì a dà bù liǎo yī kuài bān zhuān ma duì wǒ qù ná ān quán màoPhải đó, cùng lắm thì cả lũ đi bốc gạch. Đúng đó, tôi đi lấy mũ.

HSK 7
0:03s
lái wǒ bāng nǐ gàn lǎo dà qiáo nǐ nà ge luò shuǐ gǒu de yàng ziNào, nào. Đại ca, tôi làm cùng cậu. Trông cậu khổ sở chưa kìa.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
fēi yào jiào nǐ lǎo dà fēi yào bāng nǐ bān zhuān necứ đòi gọi em là đại ca, cứ đòi bốc gạch giúp em đấy.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù méi yǒu shuō huǎng wèi shén me jiù méi yǒu rén xiāng xìn wǒ ne wǒ men xìn nǐEm không nói dối, vì sao không ai tin em? Chúng tôi đều tin em.