Cách dùng "可是我忍不住啊" (kě shì wǒ rěn bú zhù a) trong hội thoại tiếng Trung

shìrěnzhùa

nhưng ta nhịn không nổi.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:28
xiǎng
rěn

Ta muốn nhịn,

LINE 0219:32
PLAYING SCENE
shì
rěn
zhù
a

nhưng ta nhịn không nổi.

LINE 0319:36
rěn wú kě rěn wú xū zài rěn rěn wú kě rěn

忍无可忍 无须再忍 忍无可忍

Không thể nhịn được nữa thì không cần phải nhịn. Không thể nhịn được nữa.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E26
Timestamp19:32
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 59 clips (Page 2 of 3)
往两边走 往两边走 不要挡住中间道
HSK 4
0:03s
wǎng liǎng biān zǒu wǎng liǎng biān zǒu bú yào dǎng zhù zhōng jiàn dàoĐi sang hai bên, đi sang hai bên. Đừng chặn đường giữa.
咱们要是都跑了的话 那这些伤员该怎么办
HSK 6
0:03s
zán men yào shì dōu pǎo le de huà nà zhè xiē shāng yuán gāi zěn me bànNếu chúng ta đều chạy hết, vậy những người bị thương này phải làm sao?
现在部队上都已经不管我们了
HSK 6
0:03s
xiàn zài bù duì shàng dōu yǐ jīng bù guǎn wǒ men leBây giờ quân đội cũng không quan tâm đến chúng ta nữa rồi.
我们还怎么去管那些伤员 那也不能不管哪
HSK 6
0:03s
wǒ men hái zěn me qù guǎn nà xiē shāng yuán nà yě bù néng bù guǎn nǎChúng ta còn lo cho những người bị thương đó thế nào được? Vậy cũng không thể bỏ mặc họ được.
我们的责任是救死扶伤
HSK 7
0:03s
wǒ men de zé rèn shì jiù sǐ fú shāngtrách nhiệm của chúng ta là cứu người bị thương.
是啊 就是 投降 宁死也不投降
HSK 7
0:03s
shì a jiù shì tóu xiáng níng sǐ yě bù tóu xiángĐúng vậy, đúng thế. Đầu hàng? Thà chết chứ không đầu hàng!
这仗都打到这份上的话 咱们每天看见的血还少吗
HSK 4
0:03s
zhè zhàng dōu dǎ dào zhè fèn shàng de huà zán men měi tiān kàn jiàn de xuè hái shǎo maTrận chiến đã đến nước này rồi, máu chúng ta thấy hàng ngày còn ít sao?
那我们也不能白白去送死 都是伤员 怎么打
HSK 6
0:03s
nà wǒ men yě bù néng bái bái qù sòng sǐ dōu shì shāng yuán zěn me dǎVậy chúng ta cũng không thể đi nộp mạng vô ích được. Toàn là thương binh, đánh đấm thế nào?
现在唯一就只有一条路走 突围 你谁啊你
HSK 5
0:03s
xiàn zài wéi yī jiù zhǐ yǒu yī tiáo lù zǒu tū wéi nǐ shuí a nǐBây giờ chỉ có một con đường duy nhất để đi, đó là phá vây. Anh là ai hả?
你是干什么的 就是 我们凭什么听你的
HSK 5
0:03s
nǐ shì gàn shén me de jiù shì wǒ men píng shén me tīng nǐ deAnh làm gì? Đúng vậy. Dựa vào đâu mà chúng tôi phải nghe anh?
我们医院还真是藏龙卧虎 这时候蹦出来个旅长少将
HSK 7
0:03s
wǒ men yī yuàn hái zhēn shì cáng lóng wò hǔ zhè shí hòu bèng chū lái gè lǚ zhǎng shào jiàngBệnh viện của chúng ta đúng là ngọa hổ tàng long. Lúc này lại xuất hiện một thiếu tướng lữ đoàn trưởng.
八十七旅张云魁 怎么这么熟悉呢
HSK 4
0:03s
bā shí qī lǚ zhāng yún kuí zěn me zhè me shú xī neLữ đoàn 87 Trương Vân Khôi... Sao nghe quen thế nhỉ?
好啊你 淞沪会战害了我们一帮兄弟
HSK 4
0:03s
hǎo a nǐ sōng hù huì zhàn hài le wǒ men yī bāng xiōng dìHay cho anh. Trận chiến Tùng Hỗ đã hại chết một đám anh em của chúng tôi,
现在又来害我们了对吧 你胡说什么
HSK 7
0:03s
xiàn zài yòu lái hài wǒ men le duì ba nǐ hú shuō shén mebây giờ lại đến hại chúng tôi nữa phải không? Anh nói bậy bạ gì đó?
那就一切都晚了 所有穿军装的 准备突围
HSK 4
0:03s
nà jiù yī qiè dōu wǎn le suǒ yǒu chuān jūn zhuāng de zhǔn bèi tū wéithì mọi chuyện sẽ muộn hết. Tất cả những người mặc quân phục, chuẩn bị phá vây.
我要回家 我不想死 院长 你脱了这件衣服试试
HSK 4
0:03s
wǒ yào huí jiā wǒ bù xiǎng sǐ yuàn zhǎng nǐ tuō le zhè jiàn yī fú shì shìTôi muốn về nhà. Tôi không muốn chết, viện trưởng. Anh thử cởi bộ đồ này ra xem.
你脱了的话 你就是逃兵
HSK 4
0:03s
nǐ tuō le de huà nǐ jiù shì táo bīngNếu anh cởi ra, anh chính là lính đào ngũ.
你还有脸说我是逃兵
HSK 3
0:03s
nǐ hái yǒu liǎn shuō wǒ shì táo bīngÔng còn mặt mũi nói tôi là lính đào ngũ à?
我如果是逃兵的话 现在我就不会参加这个会议
HSK 3
0:03s
wǒ rú guǒ shì táo bīng de huà xiàn zài wǒ jiù bú huì cān jiā zhè ge huì yìNếu tôi là lính đào ngũ, thì bây giờ tôi đã không tham gia cuộc họp này.
我一跟你说正事 你就是这副事不关己的嘴脸
HSK 2
0:03s
wǒ yī gēn nǐ shuō zhèng shì nǐ jiù shì zhè fù shì bù guān jǐ de zuǐ liǎnTôi vừa nói chuyện nghiêm túc với anh, anh đã tỏ ra bộ mặt không liên quan đến mình rồi.