Cách dùng "你耍赖是吧 不许打开" (nǐ shuǎ lài shì ba bù xǔ dǎ kāi) trong hội thoại tiếng Trung

shuǎlàishìba kāi

Cô ăn vạ đấy à? Không được mở

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:19
nà wǒ bāng nǐ dǎ kāi ba nǐ bié dǎ bié pèng wǒ wǒ xīn zàng bìng

那我帮你打开吧 你别打 别碰我 我心脏病

Vậy để tôi mở giúp cô vậy Anh đừng đánh Đừng đụng vào tôi, tôi bệnh tim đấy

LINE 0216:25
PLAYING SCENE
nǐ shuǎ lài shì ba bù xǔ dǎ kāi

你耍赖是吧 不许打开

Cô ăn vạ đấy à? Không được mở

LINE 0316:28
bié
kāi

Anh đừng mở

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp16:25
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 185 clips (Page 8 of 10)
我喝 下 下一个下一个 该谁了 该我了该我了
HSK 1
0:03s
wǒ hē xià xià yí gè xià yí gè gāi shuí le gāi wǒ le gāi wǒ leTôi uống Tiếp, tiếp theo tiếp theo Đến lượt ai rồi? Đến lượt tôi rồi, đến lượt tôi
你怎么还喝上了 你喝什么
HSK 1
0:03s
nǐ zěn me hái hē shàng le nǐ hē shén meSao bạn lại uống rồi, bạn uống cái gì?
下一个老板吧 老板 该你了 老板 该老板了
HSK 5
0:03s
xià yí gè lǎo bǎn ba lǎo bǎn gāi nǐ le lǎo bǎn gāi lǎo bǎn leTiếp theo là ông chủ đi Ông chủ, đến lượt ông rồi Ông chủ, đến lượt ông chủ rồi
你开个头 我来
HSK 2
0:03s
nǐ kāi gè tóu wǒ láiBạn mở đầu đi Để tôi
所以她其实 早就已经得抑郁症了
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ tā qí shí zǎo jiù yǐ jīng dé yì yù zhèng leVậy ra cô ấy thực ra đã bị trầm cảm từ lâu rồi
也不一定就是抑郁症 这都还没确诊
HSK 7
0:03s
yě bù yí dìng jiù shì yì yù zhèng zhè dōu hái méi què zhěnCũng chưa chắc là trầm cảm Đây còn chưa được chẩn đoán chính thức
不过她在咱们这大楼里面 去过几次心理咨询
HSK 5
0:03s
bù guò tā zài zán men zhè dà lóu lǐ miàn qù guò jǐ cì xīn lǐ zī xúnNhưng mà cô ấy ở trong tòa nhà này đã đi tư vấn tâm lý vài lần
我还是第一次知道 咱们这栋大楼里面
HSK 6
0:03s
wǒ hái shì dì yī cì zhī dào zán men zhè dòng dà lóu lǐ miànTôi vẫn là lần đầu biết trong tòa nhà của chúng ta
幸亏她做了心理咨询 不然真成过劳死
HSK 7
0:03s
xìng kuī tā zuò le xīn lǐ zī xún bù rán zhēn chéng guò láo sǐMay mà cô ấy đã đi tư vấn tâm lý Không thì thật thành chết vì làm việc quá sức
难道不是过劳死
HSK 4
0:03s
nán dào bú shì guò láo sǐChẳng lẽ không phải chết vì làm việc quá sức?
也不知道这次公司会赔多少
HSK 5
0:03s
yě bù zhī dào zhè cì gōng sī huì péi duō shǎoCũng không biết lần này công ty sẽ đền bao nhiêu
赔多少钱又有什么用呢
HSK 5
0:03s
péi duō shǎo qián yòu yǒu shén me yòng neĐền bao nhiêu tiền thì có ích gì chứ?
公司本来就给员工买过保险
HSK 5
0:03s
gōng sī běn lái jiù gěi yuán gōng mǎi guò bǎo xiǎncông ty vốn đã mua bảo hiểm cho nhân viên
两百万多吗 那是条人命
HSK 2
0:03s
liǎng bǎi wàn duō ma nà shì tiáo rén mìngHai triệu nhiều à? Đó là một mạng người
她是在公司脑溢血的
HSK 1
0:03s
tā shì zài gōng sī nǎo yì xuè deCô ấy bị xuất huyết não ở công ty
而且出事前几天她一直在公司 几十个小时
HSK 3
0:03s
ér qiě chū shì qián jǐ tiān tā yì zhí zài gōng sī jǐ shí gè xiǎo shíHơn nữa mấy ngày trước khi xảy ra chuyện cô ấy luôn ở công ty mấy chục tiếng đồng hồ
家属真来闹 两百万能打得住吗
HSK 6
0:03s
jiā shǔ zhēn lái nào liǎng bǎi wàn néng dǎ dé zhù maGia đình thật sự đến gây rối Hai triệu có chịu nổi không?
报吧 发邮件我来批
HSK 7
0:03s
bào ba fā yóu jiàn wǒ lái pīBáo đi Gửi email, tôi sẽ phê duyệt
都接到了 就来了她爸妈两个人
HSK 2
0:03s
dōu jiē dào le jiù lái le tā bà mā liǎng gè rénĐều đã đón về rồi Chỉ có bố mẹ cô ấy hai người đến
叔叔阿姨 留步吧
HSK 3
0:03s
shū shū ā yí liú bù baChú thím ơi, xin dừng bước