Cách dùng "你们是想让他来替你们背黑锅" (nǐ men shì xiǎng ràng tā lái tì nǐ men bēi hēi guō) trong hội thoại tiếng Trung
你们是想让他来替你们背黑锅
Các người là muốn để anh ấy gánh tội thay cho các người.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:00
jí tuán jūn sī lìng shī zhǎng jūn zhǎng jiù shì zhè me gěi yún kuí dìng xìng de
集团军司令 师长 军长 就是这么给云魁定性的
“tư lệnh tập đoàn quân, sư trưởng, quân trưởng, chính là đã định tội cho Vân Khôi như vậy.”
LINE 0238:07
PLAYING SCENEnǐ你
men们
shì是
xiǎng想
ràng让
tā他
lái来
tì替
nǐ你
men们
bēi背
hēi黑
guō锅
“Các người là muốn để anh ấy gánh tội thay cho các người.”
LINE 0338:17
nà那
ge个
bīng兵
ne呢
“Tên lính đó đâu rồi?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 4 of 9)
HSK 4
0:03s
kě shì zǒu zhe zǒu zhe lǚ zhǎng tū rán jiù tíng xià lái leNhưng đang đi thì, lữ đoàn trưởng đột nhiên dừng lại.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
chōng zhe nà chōng fēng de guǐ zi jiù yī fā liǎng fā sān fānhắm vào đám giặc Nhật đang xung phong, bắn một phát, hai phát, ba phát.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ tīng tīng zhè jiù shì zhēn shí de zhàn kuàngAnh nghe đi, đây chính là tình hình chiến trận thực sự.

HSK 7
0:03s
wǒ men dì èr tiān yī zǎo jiù dào le liǔ zhènSáng sớm hôm sau chúng tôi đã đến Liễu Trấn rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ men yī bāng chǔn dàn jǐn gǎn màn gǎn gǎn dào liǔ zhènLũ ngốc chúng tôi vội vội vàng vàng chạy đến Liễu Trấn.

HSK 2
0:03s
dào le cái zhī dào nà xiē rén zǎo jiù pǎo leĐến nơi mới biết, những người đó đã chạy mất từ lâu rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
méi yǒu yí gè wǎng hòu chè de méi yǒu yí gè nāo zhǒngkhông có một ai lùi bước, không có một kẻ hèn nhát nào.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ wǒ de guān xì zán men jiù bù shuō zhè xiē leQuan hệ của chúng ta, đừng nói những lời này nữa.