Cách dùng "你们是想让他来替你们背黑锅" (nǐ men shì xiǎng ràng tā lái tì nǐ men bēi hēi guō) trong hội thoại tiếng Trung
你们是想让他来替你们背黑锅
Các người là muốn để anh ấy gánh tội thay cho các người.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:00
jí tuán jūn sī lìng shī zhǎng jūn zhǎng jiù shì zhè me gěi yún kuí dìng xìng de
集团军司令 师长 军长 就是这么给云魁定性的
“tư lệnh tập đoàn quân, sư trưởng, quân trưởng, chính là đã định tội cho Vân Khôi như vậy.”
LINE 0238:07
PLAYING SCENEnǐ你
men们
shì是
xiǎng想
ràng让
tā他
lái来
tì替
nǐ你
men们
bēi背
hēi黑
guō锅
“Các người là muốn để anh ấy gánh tội thay cho các người.”
LINE 0338:17
nà那
ge个
bīng兵
ne呢
“Tên lính đó đâu rồi?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 8 of 9)
HSK 7
0:03s
tā bù rén bù guǐ dì yí bù bù zǒu dào nán jīngAnh ấy không ra người không ra ma, từng bước đi đến Nam Kinh,

HSK 7
0:03s
jiù shì wèi le bǎ yún kuí de jiàn qīn shǒu jiāo dào wǒ de shǒu shàngchính là để giao thanh kiếm của Vân Khôi tận tay cho em.

HSK 1
0:03s
liào dà gē nǐ yě shì yún kuí de zhì jiāo nǐ men shì tóng páoAnh Liêu, anh cũng là bạn tri kỷ của Vân Khôi. Các anh là đồng đội,

HSK 5
0:03s
tā zài nǎ ér liào fēng nián nǐ shuō yaanh ấy đang ở đâu. Liêu Phong Niên, anh nói đi chứ!

HSK 6
0:03s
wǒ zhè me gēn nǐ shuō yǒu rén xī wàng zhè ge bīngAnh nói với em thế này. Có người muốn người lính này

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
tā de shī tǐ hái zài dà chǎng shī gǔ wèi hánThi thể của anh ta vẫn còn ở Đại Tràng, xương cốt chưa lạnh.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
xiān shēng nǐ hǎo kàng zhàn mù juān nǐ néng juān yì diǎn maChào ông. Quyên góp kháng chiến. Ông có thể quyên góp một chút không ạ?

HSK 6
0:03s
xiān shēng xiān shēng xiān shēng dǐ kàng rì kòu a xiān shēngÔng ơi, ông ơi, ông ơi. Chống lại giặc Nhật ạ, thưa ông.

HSK 6
0:03s
dǐ kàng rì kòu rén rén yǒu zé xiān shēngChống giặc Nhật là trách nhiệm của mỗi người. Thưa ông.

HSK 6
0:03s
lái zǎo le yě méi yòng chuāng kǒu gēn běn méi piàoĐến sớm cũng vô ích thôi. Ở quầy vé làm gì có vé,

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
huáng niú shì shá ya jiù shì mài gāo jià piào de yaPhe vé là gì vậy ạ? Là những người bán vé giá cao đó.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ bié shuō kè cāng de piào jiù shì huò cāng de piào dōu bèi chǎo shàng tiān leĐừng nói là vé khoang hành khách, ngay cả vé khoang hàng hóa, cũng bị hét giá trên trời rồi.