Cách dùng "你们是想让他来替你们背黑锅" (nǐ men shì xiǎng ràng tā lái tì nǐ men bēi hēi guō) trong hội thoại tiếng Trung
你们是想让他来替你们背黑锅
Các người là muốn để anh ấy gánh tội thay cho các người.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:00
jí tuán jūn sī lìng shī zhǎng jūn zhǎng jiù shì zhè me gěi yún kuí dìng xìng de
集团军司令 师长 军长 就是这么给云魁定性的
“tư lệnh tập đoàn quân, sư trưởng, quân trưởng, chính là đã định tội cho Vân Khôi như vậy.”
LINE 0238:07
PLAYING SCENEnǐ你
men们
shì是
xiǎng想
ràng让
tā他
lái来
tì替
nǐ你
men们
bēi背
hēi黑
guō锅
“Các người là muốn để anh ấy gánh tội thay cho các người.”
LINE 0338:17
nà那
ge个
bīng兵
ne呢
“Tên lính đó đâu rồi?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 5 of 9)
HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zǎo diǎn huí qù xiū xī wǒ mǎ shàng qǐ cǎo bào gàoSớm về nghỉ ngơi đi ạ. Tôi sẽ soạn báo cáo ngay.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
méi xiǎng dào wǒ jiù zhēn de kàn jiàn tā men yí gè gè qù sǐ letôi lại thật sự nhìn thấy họ từng người một chết đi.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ jiàn zhe nǐ men lǚ zhǎng shī shǒu le maCậu có thấy thi thể của lữ đoàn trưởng các cậu không?

HSK 5
0:03s
yǐ hòu gēn nǐ men lǚ zhǎng de jiā rén yě bié jiàn miàn le wèi shá yaSau này với người nhà của lữ đoàn trưởng các cậu, cũng đừng gặp mặt nữa. Tại sao ạ?

HSK 1
0:03s
wǒ bú shì hái yào gěi zán lǚ zhǎng zuò zhèng de ma nǐ shì gè táo bīngChẳng phải tôi còn phải làm chứng cho lữ đoàn trưởng của chúng ta sao? Cậu là một tên lính đào ngũ.

HSK 5
0:03s
nǐ de huà néng dāng zhèng jù ma bú shì nǐ shén me yì si a zhǎng guānLời của cậu có thể làm bằng chứng được sao? Không phải, ý của sĩ quan là gì ạ?

HSK 2
0:03s
shì wǒ men lǚ zhǎng ràng wǒ zǒu de wǒ dāng zhe wǒ men tài yé miànLà lữ đoàn trưởng của chúng tôi bảo tôi đi. Tôi đã nói trước mặt cụ nhà tôi,

HSK 2
0:03s
bú shì gēn nǐ shuō dé qīng qīng chǔ chǔ de ma nǐ bù néng dāng zhechẳng phải đã nói rất rõ ràng với sĩ quan rồi sao? Cậu không thể...

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s