Cách dùng "他是来干吗的 他是什么人" (tā shì lái gàn má de tā shì shén me rén) trong hội thoại tiếng Trung
他是来干吗的 他是什么人
Ông ta đến để làm gì? Ông ta là người thế nào?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:18
nǐ gēn wǒ zǒu jiù xíng wàn fú nǐ gēn wǒ shuō shí huà
你跟我走就行 万福 你跟我说实话
“em đi theo anh là được. Vạn Phúc, anh nói thật cho em đi.”
LINE 0227:21
PLAYING SCENEtā shì lái gàn má de tā shì shén me rén
他是来干吗的 他是什么人
“Ông ta đến để làm gì? Ông ta là người thế nào?”
LINE 0327:28
tā他
shì是
chóng重
qìng庆
de的
rén人
“Ông ta là người của Trùng Khánh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 6 of 9)
HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
nà nǐ zài zhè ér zuò zhe gàn má ne nǐ gēn wǒ zǒuVậy anh còn ngồi đây làm gì? Anh đi với em,

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ bú yào zài cāo xīn tā le nǐ cāo xīn cāo xīn nǐ zì jǐEm đừng lo cho ông ta nữa! Em lo cho bản thân mình đi,

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ shì yī kè dōu dài bù xià qù ledù sao cũng không thể ở đây thêm một khắc nào nữa.

HSK 4
0:03s
wǒ yī dùn fàn wǒ dōu bù xiǎng gěi zhè ge hàn jiān zuòMột bữa cơm anh cũng không muốn nấu cho tên Hán gian này.

HSK 2
0:03s
tā bú shì nà yàng de rén wàn fú tā bú shì zhè yàng de rénÔng ấy không phải người như vậy đâu, Vạn Phúc. Ông ấy không phải người như vậy.

HSK 6
0:03s
tā míng míng méi yǒu shòu shāng tā huí lái zhī hòu jiù shòu shāng leÔng ta rõ ràng không bị thương, nhưng sau khi về thì lại bị thương.

HSK 4
0:03s
nà shuí zhī dào tā dào dǐ shì zhēn shòu shāng hái shì jiǎ shòu shāng aVậy thì ai mà biết được ông ta bị thương thật hay giả chứ?

HSK 4
0:03s
nà shuí zhī dào tā dào dǐ shì yào yǎn nǎ yī chū aAi mà biết được ông ta rốt cuộc đang muốn diễn trò gì?

HSK 1
0:03s
jī jī gū gū jī jī gū gū gàn shén me wǒ dōu bù zhī dàothì thà thì thầm. Làm gì anh cũng không biết.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
niàn shū jiù zhè me shàng yǐn a nán dào jiù bù néng dà dà fāng fāngĐọc sách mà cũng nghiện đến thế à? Lẽ nào không thể đàng hoàng

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ jiù shén me dōu bù gēn wǒ shuō le wǒ zǎo shàng kàn bù zhe nǐem chẳng nói với anh lời nào nữa. Sáng anh không thấy em,

HSK 2
0:03s
wǒ wǎn shàng jiàn bù zhe nǐ wǒ hǎo bù róng yì jiàn nǐ yí miàntối anh không gặp em. Khó khăn lắm mới gặp được em một lát,

HSK 7
0:03s