Cách dùng "那个 但是情况 问题都不一样" (nà ge dàn shì qíng kuàng wèn tí dōu bù yí yàng) trong hội thoại tiếng Trung
那个 但是情况 问题都不一样
Cái đó... Nhưng tình huống, vấn đề đều khác.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:47
nǐ men shì bú shì méi yǒu zuò guò jiǔ diàn bú shì wǒ dāng rán zuò guò jiǔ diàn
你们是不是没有做过酒店 不是 我当然做过酒店
“Các anh chưa từng làm trong ngành khách sạn đúng không? Không, tôi đương nhiên đã làm rồi.”
LINE 0220:50
PLAYING SCENEnà ge dàn shì qíng kuàng wèn tí dōu bù yí yàng
那个 但是情况 问题都不一样
“Cái đó... Nhưng tình huống, vấn đề đều khác.”
LINE 0320:53
jù tǐ wèn tí jù tǐ fēn xī shì bú shì
具体问题具体分析 是不是
“Phải phân tích cụ thể từng vấn đề, đúng không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 221 clips (Page 10 of 12)
HSK 5
0:03s
wǒ tīng shuō tā yǐ qián zhuī guò zhào méiTôi nghe nói hồi trước anh ta từng theo đuổi Triệu Mân.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ tài tài què shí shì yī wèi hěn yǒu mèi lì de nǚ shìvợ anh quả thực là một người phụ nữ rất quyến rũ.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
shāng xué yuàn de féng jiào shòu nǐ bú shì zhǎo tā maGiáo sư Phùng của Học viện Thương mại. Anh không phải đang tìm ông ấy sao?

HSK 3
0:03s
bái dé ruì nǐ xiān xià qù wǒ dǎ gè diàn huà hǎi lún bāng wǒ sòng yī xiàBạch Đức Thụy, anh xuống trước đi. Tôi gọi điện một chút. Hải Luân, giúp tôi tiễn một chút.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ kě yǐ zài guǎng zhōu jiāo gè nán péng yǒuVậy cô có thể kiếm bạn trai ở Quảng Châu,

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zài kāi wán xiào ma xiàng nǐ zhè yàng měi lì kě ài de nǚ hái ziAnh đang đùa à? Một cô gái xinh đẹp dễ thương như cô,

HSK 3
0:03s
nǐ hǎo bù hǎo yì sī a wǒ men bèi guān zài diàn tī lǐ leXin chào. Xin lỗi nhé, chúng tôi bị nhốt trong thang máy rồi.

HSK 6
0:03s
diàn tī hǎo xiàng chū gù zhàng kě yǐ bāng wǒ men jiǎn xiū yī xià maThang máy hình như hỏng có thể giúp kiểm tra sửa chữa không?

HSK 5
0:03s
wǒ kàn dào le wǒ men zhèng zài pài rén guò qù hǎo xiè xiè kuài yì diǎn aTôi thấy rồi, chúng tôi đang cử người đến. Vâng, cảm ơn. Nhanh lên chút.

HSK 5
0:03s
kě yǐ dào wǒ men gōng sī lái gěi wǒ men de guǎn lǐ rén yuán shàng gè jiǎng zuò maCó thể đến công ty chúng tôi giảng một buổi cho quản lý không?

HSK 6
0:03s
wǒ gēn bái dé ruì zǒng bèi guān zài diàn tī lǐ le diàn tī chū gù zhàng leTôi và tổng Bạch Đức Thụy bị nhốt thang máy rồi! Thang máy hỏng rồi.

HSK 5
0:03s
bái dé ruì zǒng xiàn zài zhuàng tài bù tài hǎo kuài xiǎng xiǎng bàn fǎTổng Bạch Đức Thụy giờ trạng thái không tốt. Nhanh nghĩ cách đi!

HSK 4
0:03s
bái dé ruì bái dé ruì zhēn de fēi cháng bào qiàn a nǐ hái hǎo maBạch Đức Thụy. Bạch Đức Thụy. Thực sự rất xin lỗi. Anh còn ổn không?

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s