Cách dùng "事实证明 很精彩" (shì shí zhèng míng hěn jīng cǎi) trong hội thoại tiếng Trung
事实证明 很精彩
đều thấy rằng rất xuất sắc.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:16
hái还
yǒu有
yà亚
tài太
bàn办
shì事
chù处
“mà cả Văn phòng Châu Á - Thái Bình Dương”
LINE 0209:19
PLAYING SCENEshì shí zhèng míng hěn jīng cǎi
事实证明 很精彩
“đều thấy rằng rất xuất sắc.”
LINE 0309:22
wēi危
jī机
gōng公
guān关
cè策
lüè略
shì是
fēi非
cháng常
chéng成
gōng功
de的
“Chiến lược xử lý khủng hoảng rất thành công.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 221 clips (Page 10 of 12)
HSK 5
0:03s
wǒ tīng shuō tā yǐ qián zhuī guò zhào méiTôi nghe nói hồi trước anh ta từng theo đuổi Triệu Mân.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ tài tài què shí shì yī wèi hěn yǒu mèi lì de nǚ shìvợ anh quả thực là một người phụ nữ rất quyến rũ.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
shāng xué yuàn de féng jiào shòu nǐ bú shì zhǎo tā maGiáo sư Phùng của Học viện Thương mại. Anh không phải đang tìm ông ấy sao?

HSK 3
0:03s
bái dé ruì nǐ xiān xià qù wǒ dǎ gè diàn huà hǎi lún bāng wǒ sòng yī xiàBạch Đức Thụy, anh xuống trước đi. Tôi gọi điện một chút. Hải Luân, giúp tôi tiễn một chút.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ kě yǐ zài guǎng zhōu jiāo gè nán péng yǒuVậy cô có thể kiếm bạn trai ở Quảng Châu,

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zài kāi wán xiào ma xiàng nǐ zhè yàng měi lì kě ài de nǚ hái ziAnh đang đùa à? Một cô gái xinh đẹp dễ thương như cô,

HSK 3
0:03s
nǐ hǎo bù hǎo yì sī a wǒ men bèi guān zài diàn tī lǐ leXin chào. Xin lỗi nhé, chúng tôi bị nhốt trong thang máy rồi.

HSK 6
0:03s
diàn tī hǎo xiàng chū gù zhàng kě yǐ bāng wǒ men jiǎn xiū yī xià maThang máy hình như hỏng có thể giúp kiểm tra sửa chữa không?

HSK 5
0:03s
wǒ kàn dào le wǒ men zhèng zài pài rén guò qù hǎo xiè xiè kuài yì diǎn aTôi thấy rồi, chúng tôi đang cử người đến. Vâng, cảm ơn. Nhanh lên chút.

HSK 5
0:03s
kě yǐ dào wǒ men gōng sī lái gěi wǒ men de guǎn lǐ rén yuán shàng gè jiǎng zuò maCó thể đến công ty chúng tôi giảng một buổi cho quản lý không?

HSK 6
0:03s
wǒ gēn bái dé ruì zǒng bèi guān zài diàn tī lǐ le diàn tī chū gù zhàng leTôi và tổng Bạch Đức Thụy bị nhốt thang máy rồi! Thang máy hỏng rồi.

HSK 5
0:03s
bái dé ruì zǒng xiàn zài zhuàng tài bù tài hǎo kuài xiǎng xiǎng bàn fǎTổng Bạch Đức Thụy giờ trạng thái không tốt. Nhanh nghĩ cách đi!

HSK 4
0:03s
bái dé ruì bái dé ruì zhēn de fēi cháng bào qiàn a nǐ hái hǎo maBạch Đức Thụy. Bạch Đức Thụy. Thực sự rất xin lỗi. Anh còn ổn không?

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s